GiHay

CÁC LOẠI CÁ MÈO DA TRƠN

Cá cảnh
Theo dõi

Cá mèo (tiếng Anh: Catfish) là cá da trơn, thường có đầu dẹt cho phép đào xuyên qua lớp nền cũng như có thể đóng vai trò như một tàu cánh ngầm. Một số có miệng có thể mở rộng và không có răng cửa. Cá mèo thường kiếm ăn bằng cách hút hoặc nuốt hơn là cắn và cắt con mồi. Tuy nhiên, một số họ, đặc biệt là họ Loricariidae và họ Astroblepidae, có một miệng hút nước cho phép chúng gắn chặt mình vào các vật thể trong nước chuyển động nhanh.


Các loại cá mèo da trơn
Các loại cá mèo da trơn
Cá Mèo Petricola
Cá Mèo Petricola là một loài cá da trơn châu Phi, sống ở tầng đáy, thường xuất hiện ở vùng Hồ Tanganyika. Cá Mèo Petricola có thân hình màu vàng kem lấp lánh với các chấm bi sẫm màu, các vây bơi màu thẫm, trong khi các vây sẫm màu được làm nổi bật với các viền trắng. ..hình ảnh
Cá Mèo Sọc Dưa
Cá râu mèo sọc dưa có sọc là loài nước ngọt tuyệt vời thường bị nhiều người chơi cá cảnh bỏ qua. Nhưng hãy tin chúng tôi, có rất nhiều điều thú vị ở loài này. Cá râu mèo sọc dưa da trơn có những sọc ngang trắng nâu, với những sọc gai bảo vệ thân chạy ngang trên thân tạo nên vẻ đẹp độc đáo, với bản tính hiền lành và hiếu động bơi lội khắp hồ vào ban đêm giúp cho hồ cá ..xem thêm
Cá Hồng Vỹ Mỏ Vịt
Cá hồng vỹ mỏ vịt (tiếng Anh: Red Tailed Catfish) còn gọi là cá trê đuôi đỏ có kích thước to lớn là loại cá thường được nuôi chung với cá rồng. Cá trê đuôi đỏ là 1 trong những loài cá trê to và đẹp nhất sông amazon, chúng góp phần là nguồn sống cho 1 số ngư dân từ thượng nguồn sông Roosevelt đến thác Teotonio. Giới thiệu thông tin chung về cá hồng vỹ mỏ vịt Tên khoa học: ..xem thêm
Cá Mèo Đốm Da Trơn
Cá mèo đốm da trơn là loài cá hiền lành, sống hoạt động kiếm mồi vào ban đêm, ban ngày thị lực chúng rất kém. Tên tiếng anh: Spotted Raphael Catfish Tên tiếng việt: Cá mèo đốm da trơn (Mr.Lân 2013) Nguồn gốc xuất xứ: cá mèo đốm da trơn từ dòng sông Amazon Nam Mỹ. Kích thước: Những con cá mèo đốm da trơn trưởng thành sẽ có kích thước từ 9 - 12cm Môi trường sống: Trên thân mình cá cảnh này ..xem thêm
Cá Tra
Tên khoa học: Pangasianodon hypophthalmus (Sauvage, 1878) Chi tiết phân loại: Bộ: Siluriformes (bộ cá da trơn) Họ: Pangasiidae (họ cá tra) Tên đồng danh: Pangasius hypophthalmus (Sauvage, 1878); Pangasius sutchi Fowler, 1937; Helicophagus hypophthalmus (Sauvage, 1878) Tên tiếng Việt khác: Cá Tra Tên tiếng Anh khác: Sutchi catfish Nguồn gốc: Cá sản xuất giống nhân tạo trong nước từ năm 1997 cho mục đích nuôi thịt. Khi thị trường ..xem thêm
Cá Mèo Polka
Cá mèo Polka còn gọi là Polka Dot Synodontis, Angel Synodontis Tên khoa học: Synodontis Angelicus Kích thước trung bình: 25 cm Xuất xứ: Lưu vực sông Congo, Châu Phi Thiết lập bể cá: Phong cách bể biotop với đá lũa với nhiều hang động và chỗ ẩn náu Cá nhỏ có thể chỉ cần bể 160 lít, nhưng khi trưởng thành bạn cần một bể tối thiểu 240 lít. Chúng khá là hoà bình và dễ mến, nhưng cũng có thể trở ..xem thêm
Cá Mèo Bướm Đêm Da Trơn Châu Á
Cá mèo bướm đêm da trơn Châu Á sống ẩn nấp dưới các hốc cây, hốc đá, lũa... Bể cần có nền trải cát và nước cần phải sạch sẽ, tương đối mát và giàu oxi. Tên tiếng anh: Asian Stone Catfish Tên khoa học: Hara jerdoni (Day; 1870) Tên tiếng việt: Cá mèo bướm đêm da trơn châu á ( Mr.Lân 2014) Nguồn gốc: India, Bangladesh. Nhiệt độ: 18-24°C PH: 5,6 - 7,6 GH: 8-15°H Kích thước tối đa: 4cm ..hình ảnh
Cá Mèo Cu Gáy
Cá mèo Cuckoo sỡ hữu những đốm cườm trên thân giống như cườm của chim cu gáy nên được gọi là cá mèo cú gáy. Chúng hoạt động lanh lẹn cả ban ngày và ban đêm ở dưới tầng đáy bể, Vì vậy cá mèo cu gáy được chọn là loại cá nuôi ở tầng đáy trong các bể biotop rất đẹp Tên khoa học: Synodontis multipunctatus Tên tiếng anh: Cuckoo Catfish Tên tiếng việt: Cá mèo cu gáy, cá mèo bồ câu ( Mr.Lân ..xem thêm
Cá Chốt Bông
Phần trước của thân tròn, phần sau dẹp bên. Bụng tròn. Đầu nhỏ, mặt dưới dẹp bằng. Mõm hơi tù. Miệng dưới không co duỗi được. Có 4 đôi râu. Râu mép dài nhất và kéo chạm đến gốc vây ngực. Mắt nhỏ có dạng bầu dục, được da che phủ. Màng mang phát triển, lỗ mang rộng. Cá chốt bông Tên khoa học: Leiocassis siamenses(Regan,1913) Tên tiếng anh: Asian Pumblepee catfish Ngành: Chordata Lớp: ..xem thêm

4072 lượt xemAquarium · 10 tháng trước(sửa)

Cá cảnh

Cá Khỉ Đỏ Đầu Gù
Cá neon xanh
Cá Chìa Vôi
Cá Bãi Trầu
Cá Rambo Đỏ
Cá Chim Cánh Cụt
Cá Sơn Xiêm
Cá Phi Đao
Cá Lìm Kìm, Cá Mỏ Đinh Mini
Cá Hồng Đăng


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Cá cảnh
  4. Các loại cá mèo da trơn