GiHay

CÁC LOẠI ĐỊA LAN, LAN ĐẤT

Sinh vật hoang dã
Theo dõi

Địa Lan là những loài lan sống và phát triển trên đất. Rễ bám vào và có thể ăn sâu vào trong đất hoặc len lỏi giữa các lớp đá trong đất. Tùy loại cây mà Thân của chúng có thể nổi trên mặt đất ( đây là loại bán địa lan) hay thân ngập trong đất (địa lan thật). Các loài địa lan thường ra hoa vào mùa đông hoặc xuân năm sau.


Các loại địa lan, lan đất
Các loại địa lan, lan đất
Lan kiếm tàu
// LAN KIẾM TÀU Cymbidium sinense (Jack. In Andr.) Willd. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Lan sống phụ sinh, mọc bụi, củ giả nhỏ, nhiều bẹ xơ. Lá mọc sát nhau, hình giải hẹp, dài 40 - 60cm, rộng 2,5 - 4cm, đầu nhọn, gốc thuôn hẹp thành cuống và bẹ. Cụm hoa thẳng vượt khoải lá. Hoa trung bình ở đỉnh cuống chung, cánh môi ngắn hơn cánh hoa, 2 thùy bên ở ..xem thêm
Lan bầu rượu hoa vàng
// LAN BẦU RƯỢU HOA VÀNG Calanthe pachystalix Rchb.f.. ex Hook.f. Họ : Phong lan Orchidaceae Bộ : Phong lan Orchidales Mô tả: Loài lan đất, lá mọc hai dãy có bẹ làm thành thân gia cao 10cm. Lá dạng thuôn hẹp, dài 20 - 45cm . Cụm hoa thẳng, dạng chùm cao trên 1m, có lông mềm. Hoa mọc dày, sát nhau. Cánh hoa lật ra dài 0,8cm. Cánh môi chia 3 thùy, hai thùy bên rộng, thùy giữa xẻ rãnh sâu, có 4 gờ nổi giữa, gốc có cựa ..xem thêm
Lan vòi ẩn nhện
// LAN VÒI ẨN NHỆN Cryptostylis arachnites (BL) Hassk // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Mô tả: Loài lan đất, cao 15 - 50cm. Lá 1 - 4 chiếc mọc sát đất, dạng trái xoan nhọn đầu, dài 10 - 14cm, rộng 4 - 8cm, màu xanh xám. Cụm hoa thẳng đứng, dài 6 - 20cm. Hoa nhỏ màu lục, cánh môi màu vàng có đốm và sọc đỏ tía, mọc ngược. Phân bố: Cây mọc ở miền Trung: Nha Trang, bảo Lộc, Gia Lai, ..xem thêm
Lan kiến cò cỏ
// LAN KIẾN CÒ CỎ Habenaria khasiana Hook.f  Habenaria grminifoli Gagnep. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Mô tả: Loài lan đất, lá 2 - 3 chiếc, hình lòng máng hẹp như lá cỏ, dài 5 - 7cm, rộng 0,5cm. Cụm hoa gữa thân, cao 20cm có ít hoa ở đỉnh. Hoa nhỏ màu vàng chanh. Cánh môi có 3 thùy, hai thùy bên dài cong ra sau, thùy trước có cựa dài 0,8cm cong ra trước. Phân bố: Cây mọc ở Bà Rịa - ..xem thêm
Lan hài trần liên
// LAN HÀI TRẦN LIÊN Paphiopedilum tranlienianum Gruss & Perner, 1998. Paphiopedilum caobangense N.T. Tich, 1999, nom illeg. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Cỏ lâu năm, có 3 - 6 lá xếp thành 2 dãy. Lá hình dải, cỡ 18 x 1,7 cm, mặt trên màu lục bóng với mép nhạt hơn, mặt dưới màu lục nhạt với nhiều chấm màu tím ở gốc. Cụm hoa có cuống dài 7 - 15 cm, thường mang 1 hoa. ..xem thêm
Lan tai dê đà lạt
// LAN TAI DÊ ĐÀ LẠT Liparis regnieri Finet  Liparis dalatensis Guill.; L. Craibiana Kerr // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Mô tả: Loài lan đất, cao 15 - 20cm, củ giả phình ở gốc thân, lớn đến 3cm, gốc có bẹ, đỉnh mang 3 - 4 lá. Lá thuôn rộng, cong, dài 20cm, rộng 8cm. Cụm hoa chùm thẳng, cao 15 - 20cm. Hoa xếp thưa màu lục vàng. Bầu có 5 cánh dài răn reo. Cánh môi uốn cong ra. Phân bố: Cây ..xem thêm
Lan hoại bông to
// LAN HOẠI BÔNG TO Gastrodia major Aver, 2006 // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Đang mô tả ..hình ảnh
Lan hài vàng
// LAN HÀI VÀNG Paphiopedilum villosum (Lindl.) Stein, 1892. Cypripedium villosum Lindl., 1854; Cordula villosa (Lindl.) Rolfe, 1912. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Cỏ lâu năm, có 4 - 5 lá mọc chụm. Lá hình dải, cỡ 14 - 42 x 2,5 - 4 cm, màu lục ở mặt trên, lục nhạt ở mặt dưới, với nhiều chấm màu nâu tía ở gốc. Cụm hoa có cuống dài 7 - 24 cm, mang 1 hoa. Lá bắc cỡ 3,7 - ..xem thêm
Lan kiếm lá giáo
// LAN KIẾM LÁ GIÁO Cymbidium lancifolium Hook.f. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Loài lan đất, cao 30 - 40cm, củ giả đứng, dạng trái xoan cao đến 10cm, nhiều xơ. Lá thuôn hình giáo, dài 20cm, rộng 4cm, nhiều gân mảnh, cuống tròn dài đến 10cm. Cụm hoa từ gốc củ giả, ngắn hơn lá (cao 30cm) mang 5 - 6 hoa. Hoa màu lục nhạt, hay lục vàng, lớn 4 - 5cm, thơm, cánh ..xem thêm
Lan môi lật lớn
// LAN MÔI LẬT LỚN Hetaeria nitida Ridl, 1896 Hetaeria youngsayei Ormerod, 2004 // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Loài lan đất cao 20 - 30cm. 3 Lá thuôn bầu dục dài 5cm, rộng 3cm. Cụm hoa dài 5 - 7cm, hoa nhỏ 10 - 15 hoa, cánh hoa màu trắng, cánh môi nhỏ, cựa màu vàng chanh, cánh đài có lông. Phân bố: Cây mọc ở Vườn quốc gia Bạch Mã, Huế, cao nguyên Langbiang Lâm ..xem thêm
Lan hài tía
// LAN  HÀI TÍA Paphiopedilum purpuratum (Lindl.) Stein, 1892. Cypripedium purpuratum Lindl. 1837. Cypripedium sinicum Hance ex Reichb. f. 1853. Cordula purpurata (Lindl.) Rolfe, 1912. Paphiopedilum aestivum Z.J. Liu & J.Y. Zhang, 2001. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Cỏ lâu năm, có 4 - 6 lá mọc thành 2 dãy. Lá hình thuôn - bầu dục, cỡ 7 - 14 x 2,3 - 4,2 cm, mặt trên loang lổ các khoang màu lục ..xem thêm
Lan hài malipo
// LAN HÀI MALIPO Paphiopedilum malipoense S.C. Chen & Z.H. Tsi, 1984. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Cỏ lâu năm, có 4 - 6 lá, xếp thành 2 dãy; thân rễ mập, đường kính đến 2 - 3,5 mm, khá dài. Lá hình thuôn hay bầu dục hẹp, cỡ 10 - 16 x 2,5 - 5 cm, dài, ở mặt trên có những khoang màu lục nhạt - lục thẫm xen kẽ nhau, mặt dưới có nhiều chấm màu nâu - tía. Cụm ..xem thêm
Lan đất hai cánh
// LAN ĐẤT HAI CÁNH Epipactis alatus Aver. & Efimov sp. nov, 2009 // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Mô tả:  Lan đất hay sống trên các lớp thảm mục trên đá, mọc thành từng đám lớn, than cao đến 22cm, lá hình tim , kích thước 4 x7cm. Hoa mọc ở đỉnh, từ 2 – 4 hoa, cuống hoa cao 4cm. Hoa nhỏ, màu tím nhạt, cánh môi màu tím đậm và có hai cánh. Mép cánh môi nhăn nheo, viên màu tím ở giữa ..xem thêm
Lan kim tuyến sapa
// LAN KIM TUYẾN SAPA Anoectochilus chapaensis Gagnep. 1931. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Cây thảo, mọc ở đất, có thân bò rồi đứng, cao 12 - 20 cm, thân non có lông ngắn. Có 3 - 5 lá hình trứng, gốc lá gần hình tim, mặt trên của lá màu đỏ nhạt với các gân màu hồng, mặt dưới màu xanh nhạt, kích thước 2,5 - 3 x 1,5 - 2 cm; cuống lá dài 1 - 2 cm, rộng ra ..xem thêm
Lan chu đình lông
// LAN CHU ĐINH LÔNG Spathoglottis pubescens Lindl // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Mô tả: Lan đất, củ giả nhỏ, thân cao 40 - 50cm, mang 2 - 3 lá ở gốc. Lá hẹp, dài 20 - 30cm, rộng 1 - 2cm, thuôn ở đỉnh, gốc có cuống. Cụm hoa dài, có lông mềm, gốc 3 - 4 bẹ, đỉnh 7 - 10 hoa. Hoa khá lớn, màu vàng. cánh môi chia 3 thùy, giữa có 3 gân. Phân bố: Cây mọc ở vùng núi cao: Sapa (Lào Cai), ..xem thêm
Lan đầm lầy trung bộ
// LAN ĐẦM LẦY TRUNG BỘ Bromheadia anamensis Aver. & Averyanova 2006 Họ : Phong lan Orchidaceae Bộ : Phong lan Orchidales // Đặc điểm nhận dạng: Loài lan đất, mọc nơi đầm lầy, ẩm ướt. Thân mảnh, cao đến 2,5m dựa trên các lùm bụi. Lá thuôn dài, mềm, đầu có 2 thùy, gốc có bẹ ôm thân. Cụm hoa dạng chùm dài đến 50cm, mảnh mọc ra ở đỉnh thân. Hoa nhiều nhưng nở ra dần ít một, màu trắng, cánh hoa ..xem thêm
Lan hài bắc
// LAN HÀI BẮC Paphiopedilum henryanum Braem,1987 // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Loài lan đất hay trên đá, thân ngắn. Lá 3 - 5 chiếc, dạng trái xoan thuôn, đỉnh có mũi ngắn, mặt trên màu xanh nhạt, nổi rõ gân, mặt dưới màu xanh nhạt, dài 8 - 12cm, rộng 4 - 5cm. Cụm hoa thẳng cao 18 - 22cm có 1 hoa. Hoa có đường kính 8 - 10cm, màu tím nhạt, có lông trắng. Cánh ..xem thêm
Lan bầu rượu lưỡi tím
// LAN BẦU RƯỢU LƯỠI TÍM Calanthe cardioglossa Schltr. in Fadde. Calanthe succedana Gagn. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Mô tả: Loài lan đất, củ giả lớn, thắt ở giữa dạng bầu, hơi dẹt, cao 3 - 8cm. Lá 1 - 3 chiếc, phiến dài 20 - 25cm, rộng 4 - 5cm. Cụm hoa dài, thẳng, có lông mịn. Hoa màu hồng có sọc đỏ hay vàng, cánh môi có 3 thùy, có sọc đỏ đậm, cựa dài 2cm. Phân bố: Cây mọc ..xem thêm
Lan kiếm chùm đẹp
// LAN KIẾM CHÙM ĐẸP Cymbidium elegans Lindl. 1828 Cymbidium densiflorum Griff. 1851 Cymbidium longifolium D. Don 1825 Cyperorchis elegans Blume 1849 // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Đặc điểm nhận dạng: Lan sống phụ sinh, có khi ở đất. Củ nhỏ, lá hình giải hẹp, mỗi bên từ 6-8 chiếc, dài đến 1m, rộng 0,5cm, đỉnh nhọn. Cụm hoa thành chùm hoa dài 60 cm, có 20 - 35 hoa. Hoa lớn dài khoảng 3 - 4cm, ..xem thêm
Lan bàn long sâm
// LAN BÀN LONG SÂM Spiranthes sinensis (Pers.) Ames Spiranthes australis (RBr.) Ldl. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Mô tả: Loài lan đất, cao 20 - 30cm, rễ phình thành củ nạc, thuôn dài. Lá thuôn hẹp, dày, dài 3 - 10cm. Cụm hoa bông mập, dài 10 - 15cm, mang nhiều hoa xếp sát nhau theo đường xoắn ốc rộng. Hoa màu trắng, hồng hay đỏ. Cánh môi thắt ở giữa, gốc có 2 u lồi. Phân bố: Cây mọc ..xem thêm

3303 lượt xemSinh Vật Cảnh · 1 năm trước

1
2
3
4
5
>
>|


Sinh vật hoang dã

Các loại cây hoại sinh
Các loài chuột khổng lồ


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Sinh vật hoang dã
  4. Các loại địa lan, lan đất