GiHay

CÁC LOẠI CÂY THÂN GỖ LỚN

Sinh vật hoang dã

Cây cây thân gỗ lớn có đường kính trên 50cm, đóng một vai trò quan trọng trong việc giảm xói mòn và điều tiết khí hậu. Chúng loại bỏ carbon dioxit trong khí quyển và lưu trữ một lượng lớn carbon trong các mô của chúng. Cây và rừng cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật và thực vật. Rừng mưa nhiệt đới là một trong những môi trường sống đa dạng sinh học nhất trên thế giới. Cây xanh cung cấp bóng mát và nơi trú ẩn, gỗ để xây dựng, nhiên liệu để nấu ăn và sưởi ấm, và trái cây cho thực phẩm cũng như có nhiều công dụng khác. Ở nhiều nơi trên thế giới, rừng bị thu hẹp khi cây cối bị chặt phá để tăng diện tích đất dành cho nông nghiệp. Vì tuổi thọ và tính hữu dụng của chúng, cây cối luôn được tôn kính, với những khu rừng lạ ở nhiều nền văn hóa khác nhau và chúng đóng một vai trò lớn trong nhiều câu chuyện nổi tiếng của thế giới.


Các loại cây thân gỗ lớn
Các loại cây thân gỗ lớn
Kim giao
// KIM GIAO Podocarpus fleuryi (Hickel) de Laub. 1987 Nageia fleuryi Hickel, 1930 Decussocarpus fleuryi (Hickel) de Laub. 1969 // Họ: Kim giao Podocarpaceae Bộ: Kim giao Podocarpales Mô tả: Cây gỗ to, cao 25 - 30 m, đường kính thân 0,8 - 1 m. Lá mọc đối, chéo chữ thập, thưa, hình mác, chất da, đầu có mũi nhọn, gốc hình nêm, khi trưởng thành dài 8 - 18cm, rộng 4 - 5cm, mang lỗ khí ở mặt dưới, cuống lá dẹt, 5 - 7mm, cây khác ..xem thêm
Huỳnh đàn lá đối
// HUỲNH ĐÀN LÁ ĐỐI Dysoxylum carolinae Mabb., 1994. // Họ: Xoan Meliaceae Bộ: Cam Rutales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ lớn, cao đến 45 m, đường kính đạt tới 110cm. Gốc có bạnh cao 3m hay hơn. Vỏ thân nhẵn, có nhiều lỗ bì màu xám đến màu nâu sẫm. Vỏ trong màu trắng với các đốm màu vàng cam rải rác, có sợi và có mùi xúp thịt. Cành non có phủ lông màu vàng, mềm. Chồi lá có đường kính ..xem thêm
Me keo
// ME KEO Pithecolobium dulce Benth. // Họ: Đậu Fabaceae Bộ: Đậu Fabales Đặc điểm nhận dạng: Cây thường xanh, cao 18 - 22m, đường kính 50 - 60cm. Thân thẳng hình trụ, nhiều cành, tán cây xanh nhạt. Vỏ thân màu xám nhăn sâu 3 - 4mm, hay trắng xanh, có nhiều u lồi và nhiều đường hằn vòng quanh thân, dày 2mm. Thịt vỏ thân màu trắng nhạt, dày 0,7cm, cành mềm có gai ngắn. Lá kép 2 lần, mỗi bên 2 lá ..xem thêm
Mỡ
// MỠ Manglietia fordiana (Hemsl.) Oliv. 1891 // Họ: Ngọc lan Magnoliaceae Bộ: Ngọc lan Magnoliales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ thường xanh, cao 25 - 30m: đường kính 70 - 80cm. Vỏ màu xám trắng, thịt vàng nhạt, dày 1cm. Cành non, lá non có lông tơ màu nâu. Lá chất da, dày, hình mác - bầu dục dài, dày 5 - 17cm, rộng 1,5 - 6,5cm, đầu nhọn, gốc hình nêm, mép lá nguyên, cuống lá 1,4cm, màu nâu đỏ. Hoa ..xem thêm
Huỳnh đường
// HÙYNH ĐƯỜNG Dysoxylum loureiri (pierre) Pierre, 1896. Santalum album Lour. 1790, non L. (1753); Epicharis loureiri Pierre, 1881. // Họ: Xoan Meliaceae Bộ: Cam Rutales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ, cao 25 - 35m, cành non có lông, chồi búp nhọn. Lá kép lông chim chẵn, lá chét 5 - 8 đôi, mọc cách hay đối, phiến lá chét không cân xứng, thuôn, tù đến tròn, không đều ở gốc, đầu có mũi nhọn dài, cỡ 12 - 13 x 4 - ..xem thêm
Thông đỏ bắc
// THÔNG ĐỎ BẮC Taxus chinensis ( Pilg.) Rehd. 1919. Taxus baccata L. subsp. cuspidata Sieb. & Zucc. var. chinensis Pilg. 1903; Taxus wallichiana var. chinensis (Pilg.) Florin, 1948. // Họ: Thủy tùng Taxaceae Bộ: Thủy tùng Taxales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ, cao 5 - 20m, đường kính đạt tới 80cm, thường xanh; vỏ màu nâu sẫm, nứt dọc. Lá mọc xoắn ốc, xếp thành hai dãy do gốc lá bị vặn, hình dải, hơi cong, dài 1,5 ..xem thêm
Sao đen
// SAO ĐEN Hopea odorata Roxb. // Họ: Dầu Dipterocarpaceae Bộ: Bông Malvales Mô tả: Cây thường xanh, thân hình trụ thẳng cao 30 - 40m, đường kính 60 - 80cm. Vỏ ngoài nâu đen nứt dọc sâu thành những miếng dày xù xì, vỏ trong màu nâu đỏ nhiều sợi. Cành non và cuống lá phủ lông, sau nhẵn. Lá hình trái xoan thuôn hay hình mũi mác, dài 8 - 14cm, rộng 3 - 6cm, đầu có tù ngắn, gốc hơi lệch, gân bên 8 - 10 ..xem thêm
Cà chắc
// CÀ CHẮC Shorea obtusa Wall. // Họ: Dầu Dipterocarpaceae Bộ: Bông Malvales Đặc điểm nhận dạng: Cây rụng lá cao 20 - 30m. Thân thẳng, có bạnh nhỏ. Vỏ dày 2 - 2,5cm, màu xám đen, nứt sâu; thịt màu vàng nâu. Cành non có lông sau nhẵn. Lá đơn mọc cách, phiến lá hình bầu dục hay mác thuôn, đỉnh nhọn hay lõm, gốc tròn, rộng dài 8 - 14, rộng 4 - 7cm, nhẵn cả 2 mặt. Gân bê 14 - 18 đôi. Cuống dài 1,4 ..xem thêm
Dó giấy
// DÓ GIẤY Rhamnoneuron balansae (Drake) Gilg, 1894 // Họ: Trầm Thymelaeaceae Bộ: Trầm Thymelaeales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ nhỏ, cao 8 - 12m, với đường kính thân ít khi đến 0,2m. Cành non phủ đầy lông. Lá mọc cách; phiến hình trứng - thuôn, dài 10 - 20cm, rộng 3 - 3,5cm, tròn, đôi khi không đối xứng ở gốc, thót nhọn ở đầu, mỏng, nhẵn ở mặt trên có lông ngắn và nằm ở mặt dưới, có 20 ..xem thêm
Đinh hương
// ĐINH HƯƠNG Dysoxylum cauliflorum Hiern, 1875. // Họ: Xoan Meliaceae Bộ: Cam Rutales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ, cao 30 - 40m. Thân thẳng, vỏ nhẵn màu xám hoặc nâu, vỏ trong màu vàng nhạt. Cành mập, có lông màu vàng. Lá kép lông chim lẻ, lá chét 11 - 13 mọc đối hay gần đối, phiến lá thuôn, đầu có mũi nhọn, gốc hình nêm xiên, cỡ 12 - 24 x 4 - 10cm. Cum hoa chùm, dài 9 - 13cm trên cành già hoặc trên ..xem thêm
Giổi găng
// GIỔI GĂNG Paramichelia baillonii (Pierre) S. Y. Hu, 1940. Magnolia baillonii Pierre, 1879 Talauma phellocarpa King, 1891 Michelia baillonii (Pierre) Fin. & Gagnep. 1906 Michelia phellocarpa (King) Fin. & Ganep. 1906 Aromadendron baillonii (Pierre) Craib, 1925. // Họ: Ngọc lan Magnoliaceae Bộ: Ngọc lan Magnoliales Đặc điểm nhận dạng: Cây thường xanh, cao trên 30m, đường kính 1 - 2m. Vỏ ngoài màu nâu xám, nứt dọc hay bong thành từng mảnh, ..xem thêm
Pơ lang hoa đỏ
// PƠ LANG HOA ĐỎ Bombax ceiba L. // Họ: Gạo Bombacaceae Bộ: Bông Malvales Đặc điểm nhận dạng: Cây rựng lá vào mùa khô, cao 30 - 35m thân tròn, thẳng. Có bạnh vè lớn trên thân nhỏ và trên cành già đều có gai lớn. Cành mọc ngang. Tán lá rộng, thưa; lá kép chân vịt mọc cách, có 5 - 7 lá nhỏ. Phiến lá mỏng, dài 9 - 17cm rộng 4 - 7cm hình bầu dục mác hoắc trứng ngược mác đấu có mũi nhọn, ..xem thêm
Re hương
// RE HƯƠNG Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Meisn. 1864. Laurus parthenoxylon Jack, 1820. Laurus porrecte Roxb. 1832. Sassafras parthenoxylon (Jack) Nees, 1836. Cinnamomum simondii Lecomte, 1913. Cinnamomum porrectum (Roxb.) Kosterm. 1952. // Họ: Long não Lauraceae Bộ: Long não Laurales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ to, thường xanh, cao đến 30 m, đường kính thân 70 - 90 cm, cành nhẵn, màu hơi đen khi khô. Lá mọc cách, dai, hình trứng, dài 9 ..xem thêm
Hồng quang
// HỒNG QUANG Rhodoleia championii Hook. f. 1850 // Họ: Hồng quang Rhodoleiaceae Bộ: Sau sau Hamamelidales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ lớn, rụng lá, cao tới 25m hay hơn, đường kính thân 40 - 60cm. Vỏ màu nâu xám, nứt thành mảnh hình chữ nhật, thịt màu vàng, dày, có xơ và dễ tách khỏi gỗ. Lá đơn mọc chụm ở đầu cành; phiến lá hình bầu dục dài hoặc thuôn mác, dài 5 - 13cm, rộng 2 - 6cm, đầu tù ..xem thêm
Lòng mang lá đa dạng
// LÒNG MANG LÁ ĐA DẠNG Pterospermum diversifolium Bl. // Họ: Trôm Sterculiaceae Bộ: Bông Malvales Đặc điểm nhận dạng: Cây cao 8 - 22m, đường kính 30 - 80cm, vỏ màu xám nhạt. Thịt vỏ màu vàng nâu nhạt, lớp ngoài cùng có lẫn các sợi nâu dài, Cành non nhiều lông màu hung nâu. Lá đơn nguyên mọc cách, lá trưởng thành thường hình trứng cụt đầu, dài 10 - 17cm, rộng 5 - 8cm, đầu lõm tạo thành 3 ..xem thêm
Chiêu liêu nghệ
// CHIÊU LIÊU NGHỆ Terminalia nigrovenulosa Pierre ex Laness, 1916 Terminalia hainanensis Exell. // Họ: Bàng Combretaceae Bộ: Sim Myrtales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ to, lá rụng, cao đến hơn 20 - 25m, đường kính thân 0,8 - 1m. Vỏ từ trắng xám đến vàng xám, dày 2,5 - 3 5cm, màu vàng nghệ. Cành gần gốc của cây nhỏ có thể biến thành gai. Lá nguyên, có phiến hình trứng, bầu dục hay gần hình tròn, dài 4 - ..xem thêm
Sở dầu
// SỞ DẦU Camellia oleifera C. Abel Camellia drupifera Lour. Thea drupifera (Lour.) Pierre // Họ: Chè Theaceae Bộ: Chè Theales Đặc điểm nhận dạng: Cây cao 4 - 10m, cành nhánh nhẵn, màu xám nhạt. Lá thuôn hình giáo dài 6 - 8cm, rộng 2,5 - 4,5cm, thót lại hình nêm ở gốc, tù và có mũi nhọn ở đầu, phiến lá dày, mép lá có khía răng cưa mảnh ở phần gần đầu, cuống lá có rãnh ở mặt trên, nhẵn. Nụ hoa ..xem thêm
Mốp
// MỐP Alstonia spathulata BL. // Họ: Trúc đào Apocynaceae Bộ: Long đởm Gentianales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ thường xanh, cành mọc vòng. Cành non hơi dẹt màu xám, có nếp nhăn dọc có những mấu. Lá đơn, lá mọc vòng 3 - 5 chiếc, hình trứng ngược, đầu tròn hay hơi lõm, gốc hình nêm, dài 5 - 10cm, rộng 2,5 - 4cm, gân bên 20 - 30 đôi, song song, nổi cả hai mặt, cuống lá dài 5 - 10mm Cụm hoa xim ..xem thêm
Tung
// TUNG Tetrameles nudiflora R. Br. // Họ: Đăng Datiscaceae Bộ: Thu hải đường Begoniales Đặc điểm nhận dạng Cây gỗ lớn, rụng lá, cao hơn 40m với đường kính thân đến 1m hay hơn nữa, rễ có bạnh vè phát triển; vỏ thân màu xám, trắng. Lá có phiến hình trứng - tròn, dài 12 - 15cm, rộng 10 - 13cm, gốc hình tim, đầu có đuôi nhọn ngắn, khi non có lông ở cả hai mặt, khi già trở nên gần nhẵn, có 4 - ..xem thêm
Kơ nia
// KƠ NIA Irvingia malayana Oliv. ex Benn. 1875 // Họ: Kơ nia Irvingiaceae Bộ: Cam Rutales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ lớn, thường xanh, cao 15 - 30m hay hơn đường kính 40 - 60cm hay hơn, gốc thường có khía, bạnh vè. Vỏ thân màu nâu hồng hay xám hồng, bong thành mảng rất nhỏ, thịt vỏ dày 6cm, có sạn màu vàng. Cành con màu nâu, nhiều bì khổng. Tán cây hình trứng, rậm rạp, màu xanh thẫm. Lá đơn, ..xem thêm

6916 lượt xemSinh Vật Cảnh · 2 năm trước

1
2
3
4
5
6
7
>
>|


Sinh vật hoang dã

Các loại lan rừng
Cây thân gỗ vừa
Các loại cây thuốc
Các loại cá
Các loài thú
Cây thân gỗ nhỏ
Các loài động vật thân mềm
Các loài lưỡng cư
Các loại địa lan, lan đất
Các loại ve sầu


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Sinh vật hoang dã
  4. Các loại cây thân gỗ lớn