GiHay

CÂY THÂN GỖ VỪA

Sinh vật hoang dã

Cây thân gỗ vừa có đường kính khoảng từ 30-50 cm, như cây xoan, cây vải..


Cây thân gỗ vừa
Cây thân gỗ vừa
Ba bét lông
// BA BÉT LÔNG Mallotus barbatus (Wall.) Muell. - Arg. // Họ: Thầu dầu Euphorbiaceae Bộ: Thầu dầu Euphorbiales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ cao 1 - 10m. Cành non phủ nhiều lông màu trắng hay vàng nhạt. Lá đơn, mọc cách, hình bầu dục rộng có mũi nhọn, hình khiên, phiến nguyên hay có 3 thùy nhọn, dài 16 - 25cm, rộng 11 - 12cm, lúc đầu phủ lông tơ trên 2 mặt, sau nhẵn ở mặt trên, phủ nhiều lông tơ ..xem thêm
Thàn mát hai cánh
// THÀN MÁT HAI CÁNH Millettia diptera Gagnep // Họ: Đậu Fabaceae Bộ: Đậu Fabales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ lớn, cao 10 - 15m, Thân xù xì, nâu đen, vỏ mỏng, nứt đều đặn. Cành nhánh dài, mềm, mọc thẳng đứng, có nhiều vảy nhỏ màu trắng; lá kép lông chim một lần lẻ, gồm 5 - 9 lá nhỏ mọc đối, hình trái xoan, có mũi nhọn đuôi tù, mép nguyên, phiến nhẵn, màu xanh bóng, mềm. Gân nổi ..xem thêm
Dẻ cau lông trắng
// DẺ CAU LÔNG TRẮNG Lithocarpus vestitus (Hickel & A. Camus) A. Camus, 1927. Pasania vestita Hickel & A. Camus, 1921 Lithocarpus vestitus (Hickel & A. Camus) Chun, 1947, comb. superfl. // Họ: Giẻ Fagaceae Bộ: Giẻ Fagales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ trung bình, thường xanh, cao 20 m, đường kính 40 cm. Cành non không có lông. Lá thuôn hoặc hình trứng thuôn, cỡ (8)12 - 19 x (2)4 - 7 cm, nhẵn ở cả 2 mặt, chóp lá thành mũi nhọn, ..xem thêm
Muối
// MUỐI Rhus chinensis Mill Rhus semialata Murr. // Họ: Đào lộn hột Anacardiaceae Bộ: Cam Rutales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ nhỏ, cao 4 - 8m, đường kính gốc 18 - 25cm, cành non phủ lông màu hung lá kép lông chim lẻ, có 7 - 13 lá chét. Lá chét hình trưng trái xoan dài 6 - 14cm, nhọn dần về phía đầu, gốc hình tròn hoặc nêm rộng, mép có răng cưa, mặt dưới có lông màu xám nhạt, cuống rất ngắn. ..xem thêm
Củ cốt khí
// CỦ CỐT KHÍ Reynoutria japonica Houtt. 1777 Polygonum cuspidatum Sieb et Zucc. 1846 // Họ: Rau răm Polygonaceae Bộ: Rau răm Polygonales Đặc điểm nhận dạng: Cỏ sống lâu năm, thân thẳng, cao 1 - 2m, mọc chụm, có rễ phình thành củ. Lá hình trứng rộng nhẵn, dài 6 - 12cm, rộng 5 - 9cm, đầu nhọn, ngắn, gốc tròn. Hoa đơn tính khác gốc. Cụm hoa chùm mọc ở nách lá, dài 2 - 3cm. Hoa đực có 5 mảnh, bao hoa rời ..xem thêm
Thàn mát
// THÀN MÁT Millettia ichthyotona Drake // Họ: Đậu Fabaceae Bộ: Đậu Fabales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ cao 10 - 15m, Thân nhẵn, trắng, vỏ mỏng, nứt đều đặn. Cành nhánh dài, mềm, mọc thẳng đứng, có nhiều vảy nhỏ màu trắng; lá kép lông chim một lần lẻ, gồm 5 - 9 lá nhỏ mọc đối, hình trái xoan, có mũi nhọn đuôi tù, mép nguyên, phiến nhẵn, màu xanh bóng, mềm. Gân nổi rõ cả hai mặt. ..xem thêm
Dẻ lỗ
// DẺ LỖ Lithocarpus fenestratus (Roxb.) Rehd. 1919. Quercus fenestrata Roxb. [1814] 1832. Pasania fenestrata (Roxb.) Oerst. 1866. Synaedrys fenestrata (Roxb.) Koidz. 1916. // Họ: Giẻ Fagaceae Bộ: Giẻ Fagales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ trung bình đến to, thường xanh, cao 18 - 25 m, đường kính 40 - 60 cm. Cành non lúc đầu có lông mềm. Lá dai như da, hình trứng bầu dục hoặc hình mũi mác, cỡ 8 - 11(20) x 2 - 3,5(6) cm, nhẵn ở ..xem thêm
Vông hoa hẹp
// VÔNG HOA HẸP Erythrina stricta Roxb. // Họ: Đậu Fabaceae Bộ: Đậu Fabales Đặc điểm nhận dạng:   Cây gỗ lớn cao 12m, nhánh có gai hình chùy trắng trắng. Gai nhọn mọc từ gốc đến đầu cành. Lá kép 3 lá chét, phiến lá chét hình bánh bò dài 7 - 12cm, rộng 6 -12cm, không lông; gân phụ 6 - 7 cặp, cuống dài 15cm; lá kèm thon. Cụm hoa chùm nằm ngang dài 15cm, hoa đỏ chói, dài 5 - 7cm. Quả dài 7 - 12cm, ..xem thêm
Cao su
// CAO SU Hevea brasilinesis (HBK) Muell - Arg. // Họ: Thầu dầu Euphorbiaceae Bộ: Thầu dầu Euphorbiales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ lớn, cao 30m, rụng lá về mùa khô. Vỏ nhẵn, có nhiều nhựa mủ trắng; lá kép chân vịt có 3 lá nhỏ, phiến lá hình trái xoan dài, đầu nhọn, gốc hình nêm, mép nguyên, cuống dài 0,6 - 1,5cm, cuống lá kép dài 4 - 18cm. Cụm hoa hình chùy ở nách lá. Hoa đơn tính. Hoa đực ..xem thêm
Thích lá quạt
// THÍCH LÁ QUẠT Acer flabellatum Rehd. // Họ: Thích Aceraceae Bộ: Bồ hòn Sapindales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ trung bình, cao 10 - 15m, đường kính 20 - 25cm tán thưa, lá non màu xanh lục pha hồng rụng vào mùa khô; cành non mập, mềm đường kính 4mm. Vỏ màu nâu hay nâu sẫm. Lá đơn, mỏng, lá mọc đối, hình gần tròn, đường kính 12 - 15cm, thường xẻ chân vịt thành 7 thuỳ, gốc hình tim sâu, ba ..xem thêm
Mạ sưa lá trứng
// MẠ SƯA LÁ TRỨNG Helicia obovatifolia Merr. et Chun // Họ: Chẹo thui Proteaceae Bộ: Chẹo thui Proteales Đặc điểm nhận dạng: Cây thường xanh, cao 20m, đường kính 40cm. Cành con phủ dày lông nhung ngắn màu nâu gạch. Vỏ màu nâu đen xám nhẵn, không bong, thịt vỏ nâu vàng, dính với tai thùy của gỗ. Lá đơn, mọc cách, hình trứng ngược, dài 5 - 14cm, rộng 3 - 8cm, đầu tròn rộng, gốc hình nêm, mép lá ..xem thêm
Lan đất hoa đầu
// LAN ĐẤT HOA ĐẦU Cephalantheropsis longipes (Hook.f.) Ormerod 1998 Cephalantheropsis lateriscapa Guillau min 1960; Gastrorchis lateriscapa (Guillaumin) Aver. 1988; Phaius longipes (Hook.f.) Holttum 1947; Phaius mindorensis Ames 1907. // Họ: Phong lan Orchidaceae Bộ: Phong lan Orchidales Mô tả: Lan mọc ở đất, thân cao 30 – 40cm, lá 5 - 8 chiếc mọc ở ngọn,  dài 30 - 40cm, rộng 4 - 5cm, xếp nếp theo gân, thuôn nhọn ở đỉnh. Cụm hoa chum ..xem thêm
Mức lông mềm
// MỨC LÔNG MỀM Wrightia pubescens R. Br // Họ: Trúc đào Apocynaceae Bộ: Long đởm Gentianales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ trung bình, cao 10 - 20m, đường kính 50 - 60cm. Vỏ dày 3mm, màu trắng vàng xám, hơi xù xì, bong mảng mỏng; vỏ trong vàng nhạt, có mủ trắng như sữa, xơ thịt vỏ mềm, bền. Cành con hình trụ, có lỗ bì hình tròn trắng xám. Lá đơn mọc đối, hình trứng hay hình bầu dục, dài 5 ..xem thêm
Sơn tần
// SƠN TẦN Schoutenia hypoleuca Pierre, 1888. // Họ: Đay Tiliaceae Bộ: Bông Malvales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ trung bình, rụng lá trong mùa khô, cao 20 - 25 m, đường kính đến 60 cm. Lá đơn, mọc cách, hình thuôn, cỡ 7 - 10 x 3 - 4 cm, mặt dưới phủ đầy lông trắng, chóp lá thành mũi ngắn, gốc lá lệch; có 3 gân ở gốc và một số đôi gân bên; cuống lá rất ngắn. Cụm hoa hình chuỳ ngắn, mọc ..xem thêm
Máu chó kính
// MÁU CHÓ KÍNH Knema lenta Warb // Họ: Máu chó Myristicaceae Bộ: Na Annonales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ lớn, cao 10 - 20m, phân cành nhiều, dài, tỏa đều, lúc non có sọc dọc và phủ lông màu gỉ sét. Lá đơn mọc cách dạng thuôn dài, đầu lá thuôn tù, gốc lá tù nhọn, dài 13 - 25cm, rộng 3 - 5cm, mặt trên màu xanh lục bóng, mặt dưới xanh mốc. Gân bên 18 - 24 đôi, cuống lá dài 0,4 - 0,7cm, nhẵn. ..xem thêm
Quần đầu jenkinsii
// QUẦN ĐẦU JENKINS Polyalthia jenkinsii (Hook. F.& Thoms.) Hook.f.& Thoms. // Họ: Na Annaonaceae Bộ: Na Annonales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ cao 10 - 20m. Cành non có lông ngắn. Lá dai hình mác thuôn, cỡ (8)10 - 14 (22) x (3)4 - 5 (7)cm, không có lông; chóp lá hình mũi nhọn khá dài, gốc lá thường tù và lệch; gân cấp hai khoảng 9 - 12đôi, cong hình cung và không tận mép lá, khá rõ ở mặt dưới và hơi nổi rõ ..xem thêm
Xoan
// XOAN Melia azedarach L. // Họ: Xoan Meliaceae Bộ: Cam Rutales Đặc điểm nhận dạng: Cây rụng lá, cao 20m, đường kính 30 - 50cm. Thân thẳng tán thưa. Vỏ ngoài màu nâu xám, trơn, có những vạch dọc, màu vàng da cam. Thịt vỏ màu trắng vàng, nhiều xơ, cành non có lông; lá kép lông chim lẻ 2 - 3 lần, mọc cách. Lá nhỏ hình trứng hay hình mũi mác dài 3 - 7cm, rộng 2 - 3cm, mép có răng, khi non phủ lông hình ..xem thêm
Dẹ quả tròn
// DẸ QUẢ TRÒN Potameia lotungensis (S. K. Lee) Kim Dao, 1994. Syndiclis lotungensis S. K. Lee, 1963 // Họ: Long não Lauraceae Bộ: Long não Laurales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ, cao khoảng 10 m, cành có nhiều chấm tuyến. Lá mọc cách và th­ường tập trung ở đầu cành, nhẵn, hình trứng hoặc hình bầu dục, hơi vê tròn về 2 đầu, dài 4 - 9 cm, rộng 2 - 4 cm; gân lông chim, 4 - 6 đôi gân bên, gân giữa lõm ở ..xem thêm
Gõ biển
// GÕ BIỂN Sindora maritima Pierre // Họ: Đậu Fabaceae Bộ: Đậu Fabales Đặc điểm nhận dạng: Cây rụng lá, cao 30m, đường kính 40 - 70cm. Cây chia cành khá sớm, cành cong queo. Thân tròn, vỏ màu xám nâu, khi già bong từng mảng mỏng; lá kép lông chim một lần chẵn, mang 2 - 4 đôi lá nhỏ lớn (thường 4 đôi). Cuống cung dài 3,5 - 15,5cm, gốc phình to, lá hình trứng hoặc bầu dục, không đối xứng, ..xem thêm
Đỏ giam
// ĐỎ GIAM Paradina hirsuta (Havil.) Pit. 1922. Mitragyne hirsuta Havil // Họ: Cà phê Rubiaceae Bộ: Long đởm Gentianales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ cao 10 - 20 m. Cành non 4 cạnh màu nâu, có lông, cành già màu xám thẫm và nhẵn. Lá hình trứng hoặc gần tròn, dài 11 - 20cm, rộng 9 - 20cm, thường có lông, có 8 - 10 đôi gân bậc hai, cuống lá dài 1 - 2cm, có lông. Lá kèm 10 - 12mm, rộng 8 - 10mm, nhẵn. Cụm hoa ..xem thêm

6442 lượt xemSinh Vật Cảnh · 2 năm trước

1
2
3
4
5
6
7
>
>|


Sinh vật hoang dã

Các loại cây thuốc
Các loại cá
Các loài thú
Cây thân gỗ nhỏ
Các loài động vật thân mềm
Các loài lưỡng cư
Các loại địa lan, lan đất
Các loại ve sầu
Bảo vệ môi trường Việt Nam
Các loại cây hoại sinh


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Sinh vật hoang dã
  4. Cây thân gỗ vừa