GiHay

CÂY THÂN GỖ NHỎ

Sinh vật hoang dã

Cây thân gỗ nhỏ thường là cây mọc bụi hoặc thân nhỏ đường kính khoảng 10 - 20 cm như cây bưởi, đỗ quyên, cây phong ba...


Cây thân gỗ nhỏ
Cây thân gỗ nhỏ
Sô phi trung quốc
// SÔ PHI TRUNG QUỐC Schoepfia chinensis Gardner & Champ. Schoepfiopsis chinensis (Gardner & Champion) Miers. // Họ: Dương đầu Olacaceae Bộ: Đàn hương Santalales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ nhỏ hoặc cây gỗ trung bình, cao 1 - 6m, vỏ già màu hơi xám. Cây thường rụng lá và ra nhưng cành non ngắn có lá non màu phớt hồng. Cuống lá 3 - 6mm. Phiến lá từ dạng thuôn mũi mác đến elip, 5 - 10 x 1,5 - 4cm. Gốc lá ..xem thêm
Trà sốp
// TRÀ SỐP Camellia fleuryi (A. Chev.) Sealy, 1949. Thea fleuryi A. Chev. 1919. // Họ: Chè Theaceae Bộ: Chè Theales Đặc điểm nhận dạng: Cây bụi hoặc cây gỗ. Cành non nhỏ, nhẵn, màu nâu nhạt sau chuyển sang màu xám nhạt. Lá chất màng, hình ngọn giáo hoặc hình bầu dục nhọn, dài 7 - 11 cm, rộng 3,5 - 3,7 cm, rất nhẵn trên cả 2 mặt; chóp lá nhọn thành đuôi hơi cong dạng lưỡi liềm; gốc lá hình nêm ..xem thêm
Dành dành việt nam
// DÀNH DÀNH VIỆT NAM Rothmannia vietnamensis Tirveng, 1998. // Họ: Cà phê Rubiaceae Bộ: Long đởm Gentianales Đặc điểm nhận dạng: Cây bụi, cao 3 - 4 m, thân và cành nhẵn, không có lông, màu nâu sáng, cành non như bị ép dẹp. Lá hình bầu dục, đỉnh nhọn dài 7 - 12 cm, rộng 3,5 - 5 cm, viền mép nguyên, gân bên 5 - 6 đôi, mặt trên và dưới phủ lông thô trên gân, khi khô mặt trên màu nâu đen, mặt dưới ..xem thêm
Hồi lá nhỏ
// HỒI LÁ NHỎ Illicium parvifolium Merr, 1938. // Họ: Hồi Illiciaceae Bộ:: Hồi Illiciales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ lùn thường xanh, ít khi cao quá 3 - 4 m, có 3 - 6 lá mọc chụm thành vòng giả ở đầu cành. Lá có cuống dài 5 - 13mm, có phiến hình thuôn bầu dục, chất da, dài 4 - 6,5cm, rộng 1,5 - 2,5cm, tù ở gốc, tù hay tròn ở đầu, có 4 - 6 đôi gân bậc hai khó thấy. Hoa mọc đơn độc ở nách ..xem thêm
Hồi chè
// HỒI CHÈ Illicium ternstroemioides A. C. Smith, 1947. // Họ: Hồi Illiciaceae Bộ: Hồi Illiciales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ, cao đến 12 - 15m. Thường 3 - 5 lá, mọc chụm ở đầu cành. Lá hình thuôn - bầu dục hay hình mác ngược, có phiến dài 8 - 13cm, rộng 2 - 5cm, chất dai, nhẵn; đầu thót lại thành mũi dài 5 - 10mm, gốc hình nêm, có 6 - 9 đôi gân bậc hai; có cuống dài 7 - 20mm. Hoa mọc đơn độc ..xem thêm
Ngâu tàu
// NGÂU TÀU Aglaia odorata Lour. // Họ: Xoan Meliaceae Bộ: Cam Rutales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ nhỏ 4 - 7m, gỗ vàng vàng; lá kép lông chim thường mang 3 - 5 lá chét to, dài 4 - 9cm, rộng 1, 5 - 3m, không lông, chóp tù, gốc nhọn, cuống chung hơi có cánh. Chùm hoa ở nách lá, dài bằng lá hay hơn. Hoa vàng, rất thơm, tạp tính. Quả hạch to 1 - 1, 5cm, khi chín có màu đỏ, chứa 1 hạt; hạt có áo hạt. Có ..xem thêm
Hồ mộc hoa thưa
// HỒ MỘC HOA THƯA Huodendron parviflorum H. L. Li, 1943 // Họ: Bồ đề Styracaceae Bộ: Thị Ebenales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ nhỏ, cao 7m, cành hình trụ, mảnh, màu hơi xám vàng, nhẵn. Lá hình bầu dục dài, dài 5,5 - 7,5cm, rộng 2 - 2,5cm, thót nhọn ở gốc, có mũi ở đỉnh, chất màng nguyên, màu sắc của hai mặt giống nhau. Có 5 - 9 đôi gân bậc hai. Cuống lá dài 1 - 1,5cm, nhẵn, màu hơi đen. Cụm ..xem thêm
Mức hoa trắng nhỏ
// MỨC HOA TRẮNG NHỎ Holarrhena curtisii King et Gamble Holarrhena erassifolia Pierre ex Spire // Họ: Trúc đào Apocynaceae Bộ: Long đởm Gentianales Đặc điểm nhận dạng: Cây dưới bụi nhỏ, cao 1,50 - 2m, có thân cứng ít phân nhánh. Lá xoan, bầu dục, hầu như không cuống, dài 3 - 12cm, rộng 1,5 - 6cm, tròn ở hai đầu, có mép gập xuống phía dưới, có lông lún phún ở mặt dưới. Hoa trắng, có mùi hoa nhài, ..xem thêm
Bồ hòn
// BỒ HÒN Sapindus mukorossi Gaertn. // Họ: Bồ hòn Sapindaceae Bộ: Bồ hòn Sapindales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ cao 10 - 15m, vỏ nhẵn màu xám xanh hoặc xám bạc, hơi có bạnh. Cành non màu xám vàng, có lông. Lá rụng để lại sẹo hình tim ngược trên cành; lá kép lông chim một lần chẵn, cuống chung dài 20 - 24cm có lông mềm, mang 10 - 18 lá nhỏ, mọc cách hoặc mọc đối, hình trứng ngọn giáo hoặc ..xem thêm
Đỗ quyên nhỏ lá dày
// ĐỖ QUYÊN NHỎ LÁ DÀY Rhododendron sororium Sleumer - Rushforth // Họ: Đỗ quyên Ericaceae Bộ:  Đỗ quyên Ericales Mô tả:   Đang mô tả ..hình ảnh
Cóc chuột
// CÓC CHUỘT Lannea coromandelica (houtt.) Merr. // Họ: Đào lộn hột Anacardiaceae Bộ: Cam Rutales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ lớn, cao đến 30m, đường kính gốc 35 - 55cm. Lá mọc so le, kép lông chim lẻ; lá chét 3 - 4 cặp mọc đối, gần như không cuống, thuôn, hình trái xoan, nhọn, nhẵn, nguyên, màu lục sẫm ở mặt trên, nhạt màu ở mặt dưới. Hoa họp thành chuỳ ở ngọn, bằng hay dài hơn lá, ..xem thêm
Sum lá to
// SUM LÁ LỚN Adinandra megaphylla Hu, 1935. Adinandra petelotii Gagnep.,1942 Adinandra serrulata Li, 1945. // Họ: Chè Theaceae Bộ: Chè Theales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ cao 10 - 20 m. Cành non hình trụ, mập, có lông, màu rỉ sắt, sau nhẵn, màu nâu đen; búp non cũng có lông màu rỉ sắt, nhiều lông màu rỉ sắt. Lá chất dai, hình giáo thuôn, cỡ 16 - 24 cm x 4 - 7 cm, có lông rải rác màu xanh vàng ở mặt dưới, sau ..xem thêm
Nghiến giả hạt có lông
// NGHIẾN GIẢ HẠT CÓ LÔNG Hainania trichosperma Merr. 1935. Pentace eberhardtii Gagnep. 1943. // Họ: Đay Tiliaceae Bộ: Bông Malvales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ trung bình, rụng lá trong mùa đông, cao 10 - 20 m, đường kính 30 - 40 cm. Cành non và trục cụm hoa lúc đầu phủ đầy lông hình sao ngắn. Lá đơn, mọc cách, phiến lá hình tim, cỡ 8 - 15 x 5 - 11 cm, ở mặt dưới có lông hình sao, chóp lá thót nhọn; ..xem thêm
Quao
// QUAO Dolichandrone spathacea (L. f.) K. Schum, 1889 Bignonia spathacea L. f. 1781 Bignonia longissima Lour, 1790 // Họ: Đinh Bignoniaceae Bộ: Hoa mõm sói Scrophulariales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ nhỡ, cao 15 - 20 m, lá kép lông chim một lần lẻ, thường có 7 - 9 lá chét. Lá chét hình trứng mác, dài 7 - 16cm, rộng 3 - 7cm, nhẵn cả hai mặt, màu đen khi khô. Cụm hoa chùm rất ngắn ở đầu cành, mang 2 - 8 hoa. Hoa màu ..xem thêm
Vương tùng
// VƯƠNG TÙNG Murraya glabra (Guillaum.) Guillaum. 1946. Micromelum glabrum Guillaum., 1910 Murraya tetramera Huang, 1959. // Họ: Cam Rutaceae Bộ: Cam Rutales Đăc điểm nhận dạng: Cây gỗ nhỏ, thường mọc thành bụi, cao 2 - 4m. Ngọn cành và cuống lá non màu đỏ tím. Lá kép hình lông chim, mọc so le, dài 10 - 25cm, có 3 - 9 lá chét. Lá chét hình mũi mác, dài 3,5 - 7,5cm, rộng 1,5 - 3,5cm, đầu lá thuôn hẹp tạo thành mũi ..xem thêm
Côm duyên hải
// CÔM DUYÊN HẢI Elaeocarpus macrocerus (Turcz.) Merr. Monocera macrocera Turcz.; Elaeocarpus littoralis  Kurz; // Họ: Côm Elaeocarpaceae Bộ: Bông Malvales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ nhỏ cao 8 - 12m. Thân thẳng gốc có rễ chân nơm. Cành non màu nâu nhạt. Lá đơn mọc cách, mép lá lượn sóng có răng cưa mềm, phiến hình bầu dục thon ngược, dài 7 - 10cm, rộng 2,5 - 3,5cm; đầu có mũi tròn, mỏng, nhẵn bóng ở ..xem thêm
Chân danh
// CHÂN DANH Euonymus incertus Pit, 1913 // Họ: Dây gối Celastraceae Bộ: Dây gối Celastrales Mô tả: Cây bụi, cao 2 - 3 m, với các nhánh non hình 4 cánh, màu lục. Lá mọc đối, hình bầu dục, đầu thót nhọn, ốc tù, dài 4,5 - 8cm, rộng 1,5 - 3cm, hoàn toàn nhẵn, gân bậc hai khó thấy, cuống lá dài 4 - 8mm. Cụm hoa thưa, chia đôi đều 2 - 3 lần. Hoa mẫu 5. Lá đài 5, không dài bằng nhau. Quả khô tự mở, dài 6 - ..xem thêm
Xưng đào
// XƯNG ĐÀO Aesandra dongnaiensis Pierre, 1890. Payena dongnaiensis (Pierre) Engl. 1897; Bassia dongnaiensis (Pierre) Lecomte,1930; Madhuca dongnaiensis (Pierre) Baehni, 1938. // Họ: Hồng xiêm Sapotaceae Bộ: Hồng xiêm Sapotales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ trung bình, cao 20 - 25 m. Cành rất mập, thường có những vết sẹo sau khi lá đã rụng. Lá dai, mọc chụm ở đầu cành; phiến lá hình mác ngược, cỡ 10 - 40 x 3 - 5 cm, ..xem thêm
Đỗ quyên vân nam
// ĐỖ QUYÊN VÂN NAM Rhododendron yunnanensis Linnaeus, 1753 // Họ: Đỗ quyên Ericaceae Bộ:  Đỗ quyên Ericales Mô tả:   Đang mô tả ..hình ảnh
Gioi
// GIOI Syzygium jambos (L.) Alston Eugenia jambos L. // Họ: Sim Myrtaceae Bộ: Sim Myrtales Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ cao 6 - 12m, vỏ màu xám xanh, cành non dẹt hay gần hình vuông. Lá đơn mọc đối, hình ngọn giáo thuôn hoặc thuôn dần về 2 đầu làm thành hai mũi nhọn dài ở đỉnh, hình nêm hoặc tù ở gốc, dài 10 - 20cm, rộng 2,5 - 5cm, gân bên 16 - 18 đôi, phiến lá có tuyến mờ, vò ra có mùi thơm. ..xem thêm

5397 lượt xemSinh Vật Cảnh · 2 năm trước(sửa)

1
2
3
4
5
6
7
>
>|


Sinh vật hoang dã

Các loài động vật thân mềm
Các loài lưỡng cư
Các loại địa lan, lan đất
Các loại ve sầu
Bảo vệ môi trường Việt Nam
Các loại cây hoại sinh
Các loài chuột khổng lồ


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Sinh vật hoang dã
  4. Cây thân gỗ nhỏ