GiHay

CÁC LOẠI BƯỚM

Sinh vật hoang dã

Màu sắc của các loài bướm được tạo ra từ hàng nghìn vảy nhỏ li ti, được xếp lên nhau. Đôi khi nó cũng là những hạt có màu, nhưng trong trường hợp thông thường thì bề mặt tạo ra các vảy này có thể khúc xạ ánh sáng, do đó cánh bướm có màu liên tục thay đổi, lấp lánh khi di chuyển. Thường thì phía dưới có màu xám hoặc nâu khác xa với màu sặc sỡ ở phía trên. Những màu xấu xí này sẽ dùng để ngụy trang khi cánh của nó xếp lại. Điều này sẽ giúp nó thoát khỏi con mắt săn lùng của các loài chim và sâu bọ khác.


Các loại bướm
Các loại bướm
Bướm phượng bốn mảng trắng
// BƯỚM PHƯỢNG BỐN MẢNG TRẮNG Papilio nephelus Boisduval, 1836 // Họ: Bướm phượng Papilionidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Là loài bướm phượng có kích thước lớn, có đuôi. Màu đen, cánh sau có bốm đốm trắng lớn. Khi bay trông rất giống với loài Bướm phượng đen ba mảnh trắng Papilio helenus, có ba đốm trắng ở cánh sau,nhưng ở góc ngoài mặt trên cánh sau không có ..xem thêm
Bướm ngụy trang
// BƯỚM NGỤY TRANG Chilasa clytia (Linnaeus, 1758) Papilio clytia Linnaeus, 1758 Papilio janus Fruhstorfer, 1901 Papilio similis Grote, 1899 // Họ: Bướm phượng Papilionidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Bướm có kích thước lớn. Bướm đực và bướm cái hoàn toàn khác nhau. Bướm đực có màu nâu chủ đạo, bướm cái với các sọc màu xanh xám đen. Mặt trên bướm đực: phần cánh trên có ba vệt ..xem thêm
Bướm cỏ hoa thông thường
// BƯỚM CỎ HOA THÔNG THƯỜNG Drupadia ravindra (Horsfield, 1829) Myrina ravindra Horsfield, 1829 Papilio lisias Fabricius, 1787 // Họ: Bướm xanh Lycaenidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Mô tả: Bướm đực có mặt trên cánh trước có màu cam đậm, mặt dưới có màu cam nhạt. Chóp cánh trên có màu nâu đen, cánh dưới với các sọc màu cam nhạt. Cánh sau có màu trắng với các dải ngắn mấu đen và nhiều đốm đen khá rõ. ..xem thêm
Bướm nâu miệt vườn
// BƯỚM BÁ TƯỚC MIỆT VƯỜN Tanaecia jahnu (Moore, 1858) Adolias jahnu Moore, 1858 Adolias sananda Moore, 1859 // Họ: Bướm giáp Nymphalidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Mô tả: Đang mô tả loài này ... ..hình ảnh
Bướm cỏ nâu đen
// BƯỚM CỎ NÂU ĐEN Nothodanis schaeffera (Eschscholtz, 1821) Lycaena schaeffera Eschscholtz, 1821 Danis absyrtus C. & R. Felder, 1859 Thysonotis schaeffera Druce & Bethune-Baker, 1893 // Họ: Bướm xanh Lycaenidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Bướm có kích thước trung bình, Bướm đực khác bướm cái về kích thước, bướm cái lớn hơn bướm đực và mặt cánh trên. Ở bướm đực mặt cánh trên là những ..xem thêm
Bướm viền nâu hai đuôi
// BƯỚM VIỀN NÂU HAI ĐUÔI Hypolycaena thecloides (C. & R. Felder, 1860) Myrina thecloides C. & R. Felder, 1860 // Họ: Bướm xanh Lycaenidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Con cái có mặt trên màu nâu đậm trong khi con đực có mặt trên cánh có màu xanh tím than giống như loài Hypolycaena erylus. Tuy nhiên loài  Hypolycaena thecloides có màu nền mặt dưới cánh sáng hơn, vùng mép cánh trước có màu vàng ..xem thêm
Bướm bụi nâu đen
// BƯỚM BỤI NÂU ĐEN Mycalesis mineus Linnaeus, 1758 Papilio mineus Linnaeus, 1758 Papilio drusia Cramer, 1775 Papilio otrea Stoll, 1780 // Họ: Bướm mắt rắn Satyridae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Bướm cái hơi lớn hơn, nhạt màu hơn và có thể phân biệt bởi không có dải (chùm vảy đặc biệt) ở mặt trên của cánh sau. Đây là loài gặp theo từng nơi ở vùng đất thấp đặc trưng. Chúng ..xem thêm
Bướm hoa xanh thường
// BƯỚM HOA XANH THƯỜNG Graphium arycles Boisduval, 1836 // Họ: Bướm phượng Papilionidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Mô tả: Đang mô tả loài này ... ..hình ảnh
Bướm chúa hại cọ dầu
// BƯỚM CHÚA HẠI CỌ DẦU Amathusia phidippus (Linnaeus, 1763) Papilio phidippus Linnaeus, 1763 // Họ: Bướm giáp Nymphalidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Loài bướm có kích thước lớn, sải cánh từ 100 – 125mm, Mặt cánh trên có màu nâu chocolate đậm và có các dải nâu nhạt ở cả hai mép cánh. Mặt cánh dưới có màu nâu nhạt với các sọc màu nâu đậm, nhạt không đồng nhất. Cánh ..xem thêm
Bướm xám bốn mắt
// BƯỚM XÁM BỐN MẮT Orsotriaena medus (Fabricius, 1775) Papilio medus Fabricius, 1775 // Họ: Bướm mắt rắn Satyridae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Phần lớn các loài thuộc họ Bướm mắt rắn Satyridae bay thấp, có thể tìm thấy chúng ở mọi môi trường sống, bao gồm cả đổng cỏ và rừng, nhiều loài chỉ gặp dưới tán rừng. Vài nhóm phổ biến như giống Mycaleis, Ypthima… có thể ..xem thêm
Bướm xanh lục
// BƯỚM XANH LỤC Pseudozizeeria maha (Kollar, 1844) Lycaena maha Kollar, 1844 Polyommatus chandala Moore, 1865 Zizera maha Butler, 1900 // Họ: Bướm xanh Lycaenidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Loài Zizeeria maha có màu sắc thay đổi theo mùa. Mặt trên con đực màu lơ nhạt với viền mép rộng. Mặt trên con cái với các vảy lơ ở phần gốc cánh. Mặt dưới cánh trước thường với một đốm nhỏ ở ..xem thêm
Bướm nam tước lòe loẹt
// BƯỚM NAM TƯỚC LÒE LOẸT Euthalia lubentina (Cramer, 1777) Papilio lubentina Cramer, 1777 // Họ: Bướm giáp Nymphalidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Mặt trên: ở những cá thể đực có màu nền nâu xanh lục nhạt với các đốm đỏ ở cả hai cánh. Những đốm này ở cánh trước nằm bên cạnh vùng trung tâm, các đốm trắng ở gần góc trên cánh trong khoảng 3,4,5,6 không tạo thành một ..xem thêm
Bướm đuôi dài xanh lá chuối
// BƯỚM ĐUÔI DÀI XANH LÁ CHUỐI Argema maenas Doubleday 1847 // Họ: bướm ma Saturniidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Bướm lớn, thuộc loài bướm đêm, màu xanh lá chuối non, có đuôi dài. Kích thước sải cánh từ 180 - 190 mm. Con đực có anten dạng lược kép ngắn. Có đôi súc miệng ngắn có cùng màu với bàn chân trước. Con đực có anten ngắn hơn con cái có cùng hình dạng. Con ..xem thêm
Bướm thiên đường rừng rậm
// BƯỚM THIÊN ĐƯỜNG RỪNG RẬM Thaumantis diores Doubleday, 1845 // Họ: Bướm rừng Amathusiidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Đặc điểm giống: gồm những loài bướm to có màu nâu tối với  gốc màu tía. Có viền cánh trước hình vòm và đỉnh trên tròn. Gân 11 nối với gân 12 và gân 10 xuất phát từ gân 7 xa đỉnh vùng trung tâm, nối với gân 11. Vùng trung tâm cánh sau mở. Con cái ..xem thêm
Bướm lãng tử
// BƯỚM LÃNG TỬ Castalius rosimon (Fabricius, 1775) Papilio rosimon Fabricius, 1775 Papilio clyton Cramer, 1775 Castalius naxus Hübner, 1819 // Họ: Bướm ngao Riodinidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Những cá thể bướm của giống bướm này có những đặc điểm đặc trưng bởi có kích thước nhỏ, màu nền trắng với những vệt đốm màu đen ở mặt trên và rải từ gốc của gân 12 ở mặt ..xem thêm
Bướm hoa xanh ngọc
// BƯỚM HOA XANH NGỌC Junonia orithya (Linnaeus, 1758) Papilio orithya Linnaeus, 1758 // Họ: Bướm giáp Nymphalidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Mô tả: Mặt trên: màu nền cánh trước là màu đen có ánh tím và hai đốm mắt gần tròn nằm gần viền ngoài cánh vùng M1, một đốm có màu viền đỏ không rõ. vùng mép cánh. Cánh sau có màu  tím sẫm và cũng có hai đốm mắt một đồm nằm ở vùng Cu1 khá tròn có viền ..xem thêm
Bướm nhảy đốm trắng
// BƯỚM NHẢY ĐỐM TRẮNG Parnara apostata (Snellen, 1880) Pamphila apostata Snellen, 1880 // Họ: Bướm nhảy Hesperiidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Mô tả: Đang mô tả loài này ... ..hình ảnh
Bướm cỏ đốm xanh
// BƯỚM CỎ ĐỐM XANH Ideopsis similis (Linnaeus, 1758) Papilio similis Linnaeus, 1758 Danais chinensis Felder, 1862 Radena exprompta Butler, 1874 // Họ: Bướm đốm Danaidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Bướm có màu nền nâu đen. Mặt trên cánh trước đen, cánh sau nâu - đen dẫn ra mép, có các đốm và vạch màu xanh lơ, mặt dưới tương tự nhưng màu nhạt hơn. Đặc điểm phân biệt hai  Ideopsis ..xem thêm
Bướm giáp mộc
// BƯỚM GIÁP MỘC Cupha erymanthis (Drury, 1773) Papilio erymanthis Drury, 1773 Messaras erymanthis Van Eecke, 1913 // Họ: Bướm giáp Nymphalidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Giống này cũng chỉ có một loài. Loài Cuphia erymanthis có mặt trên cánh màu cam nâu, chót cánh trước có vùng màu đen rộng với hai đốm trắng, phần giữa cánh trước có một vùng màu vàng chanh lớn, cánh sau viền nâu tối ..xem thêm
Bướm hổ vằn
// BƯỚM HỔ VẰN Danaus genutia (Cramer, 1779) Papilio genutia Cramer, 1779 Danaus nipalensis Moore, 1877 // Họ: Bướm đốm Danaidae Bộ: Cánh vẩy Lepidoptera Đặc điểm nhận dạng: Đây cũng là một loài đặc trưng không thể nhầm lẫn với loài nào trong nhóm bướm. Loài này có màu cam sậm hơn so với Danaus chrysippus, với màu đen chạy dọc các đường gân cánh rõ ràng. Ở miền Nam cũng có thể gặp một loài ..xem thêm

8947 lượt xemSinh Vật Cảnh · 2 năm trước(sửa)

|<
<
2
3
4
5
6
>
>|


Sinh vật hoang dã

Các loài bò sát
Các loài bọ cánh cứng
Các loại cây thân gỗ lớn
Các loại lan rừng
Cây thân gỗ vừa
Các loại cây thuốc
Các loại cá
Các loài thú
Cây thân gỗ nhỏ
Các loài động vật thân mềm


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Sinh vật hoang dã
  4. Các loại bướm