GiHay

BƯỚM PHƯỢNG XANH ĐUÔI NHEO

Các loại bướm

// BƯỚM PHƯỢNG XANH ĐUÔI NHEO Lamproptera meges (Zinken, 1831) Papilio meges Zinken, 1831 //



Họ: Bướm phượng Papilionidae

Bộ: Cánh vảy Lepidoptera

Đặc điểm nhận dạng:

Cả bướm đực và bướm cái rất giống với loài Bướm phượng đuôi nheo Lamproptera curius, nhưng chúng có một số đặc điểm khác như sau: Vạch ngang ở cánh trước kéo dài đến cuối cánh, vạch này màu xanh lục nhạt, không có màu trắng và không có viền cánh trước màu sáng như ở loài Lamproptera curius. Góc cuối cánh trước có viền đen hẹp hơn hoặc thậm chí khắp chiều rộng cánh. Con đực không có điểm giới tính. Sải cánh từ 43-48cm, gốc cánh sau màu đen với một dải trắng kéo dài thành đuôi. Chót đuôi có màu trắng.

Sinh học, sinh thái:

Loài này thường bay chậm và tập trung thành nhóm nhỏ hút nước bên bờ suối hay các vũng nước đọng trong rừng cùng nhiều loài bướm khác. Đôi khi chúng tập trung đậu trên các lán lá cây bụi thấp ven suối. Thường xuất hiện vào mùa mưa ở phía Nam và ở độ cao dưới 1.200m. Chủ yếu là ở rừng thứ sinh và trảng cỏ, và khu rừng nguyên sinh ở phía Bắc. Thức ăn của  sâu non là loài Illigera sp thuộc họ Lưỡi chó Hernandiaceae. Tên bướm được dịch theo nghĩa tiếng Anh.

Phân bố:

Loài bướm này tìm thấy ở Ấn Độ. Burma, Thái Lan, Lào, Nam Trung Quốc, Malaysia và ở Việt Nam chúng có hầu khắp các tỉnh trên toàn quốc.   Mô tả loài: Phùng Mỹ Trung - WebAdmin.


 Bướm phượng xanh đuôi nheo
Bướm phượng xanh đuôi nheo

3722 lượt xemLam Bảo Thạch · 2 năm trước

Các loại bướm

Bướm phù thuỷ rừng xanh
Bướm hổ gân cánh đen
Bướm nâu đuôi xanh
Bướm hề dải xanh
Bướm phượng thân hồng
Bướm lang thang
Bướm thượng sỹ nhỏ
Bướm gia đình
Bướm phượng dài đuôi thường
Bướm cau


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Sinh vật hoang dã
  4. Các loại bướm
  5. Bướm phượng xanh đuôi nheo