GiHay

CÁC LOÀI BỌ CÁNH CỨNG

Sinh vật hoang dã
Theo dõi

Đây là bộ lớn nhất trong lớp côn trùng. Bọ cánh cứng đã có trên 250.000 loài đã được mô tả. Côn trùng thuộc bộ Cánh cứng có kích thước rất thay đổi, từ rất nhỏ (nhỏ hơn 1 mm) đến rất lớn (trên 75 mm), một số loài thuộc vùng nhiệt đới, chiều dài cơ thể có thể đạt đến 125 mm. Bọ cánh cứng phân bố rất rộng rải, hầu như hiện diện khắp nơi.

Đặc điểm chủ yếu của bọ cánh cứng này là từ cấu tạo của cánh: phần lớn côn trùng thuộc bộ này có hai cặp cánh, cặp cánh trước có cấu tạo bằng chất sừng cứng, cặp cánh sau bằng chất màng, thường dài hơn cặp cánh trước và ở trạng thái nghỉ cặp cánh sau thường xếp lại dưới cặp cánh trước. Miệng của các loại côn trùng thuộc bộ nầy có kiểu nhai gậm, 2 ngàm (hàm trên) rất phát triển.


Các loài bọ cánh cứng
Các loài bọ cánh cứng
Kẹp kìm sừng đao
// KẸP KÌM SỪNG ĐAO Dorcus titanus westermanni Hope, 1842 Eurytrachellelus titanus westermanni Hope, 1842. // Họ: Kẹp kìm Lucanidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Loài bọ cánh cứng kích thước lớn: con đực tới trên  80mm,  có màu đen tuyền. Thân hình rất giống với loài Kẹp kìm sừng cong (dorcus curvidens curvidens), chỉ khác hình thái cặp sừng. Sừng có hình dạng như lưỡi thanh long đao, ..xem thêm
Xén tóc hại xoài
// XÉN TÓC HẠI XOÀI Batocera rufomaculata DeGeer, 1775 // Họ: Xén tóc Cerambycidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Mô tả: Đang mô tả loài này... ..hình ảnh
Ban miêu đen
// BAN MIÊU ĐEN Epicauta gorhami Marseul,1873 // Họ: Ban miêu Meloidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Loài ban miêu có kích thước nhỏ hơn so với ban miêu khoang đen hồng lớn Mylabrini phalerata. Cơ thể chúng có màu đen trừ phần đầu có màu đỏ, tròn. Cấu tạo bên ngoài vỏ đầu có nhiều lỗ chân lông cứng, thưa tạo thành những lỗ lõm. Khu trán chứa một đôi râu, chân râu nằm ngay ..xem thêm
Kẹp kìm dẹp sừng cong
// KẸP KÌM ĐẸP SỪNG CONG Rhaetulus crenatus Fujita, 2010 // Họ: Kẹp kìm Lucanidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Loài kẹp kìm có kích thước trung bình, chiều dài thân tối đa được ghi nhận là: 64mm. Con đực lớn hơn con cái, thân có màu nâu đồng, phần sau cánh có đặc điểm cánh màu vàng cam rất đặc trưng, nên dễ nhận dạng. các đốt chân sát với thân có màu vàng cam. Con ..xem thêm
Xén tóc đốm lớn
// XÉN TÓC ĐỐM LỚN Baralipton maculosum Thomson, 1857 Megopis maculosa Hua, 2002 // Họ: Xén tóc Cerambycidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Mô tả: Đang mô tả loài này... ..hình ảnh
Xén tóc sừng gai
// XÉN TÓC SỪNG GAI Hoplocerambyx spinicornis Newman, 1842 // Họ: Xén tóc Cerambycidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Cơ thể màu đen hơi nâu. Cánh cứng có màu đen bong đến màu nâu hơi đỏ. Đầu, râu đầu, chân và phần dưới cơ thể bao phủ một lớp lông tơ mịn màu xám. Cánh cứng phủ một lớp long tơ rậm rạm màu xám hung và có các dải màu tối tùy theo tác động của ánh sáng. ..xem thêm
Kẹp kìm nửa cánh vàng
// KẸP KÌM NỬA CÁNH VÀNG Neolucanus parryi Leuthner, 1885 // Họ: Xén tóc Cerambycidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Loài kẹp kìm có kích thước nhỏ, con đực 32 - 40mm, con cái lớn hơn con đực  34 - 44mm. Con đực màu đen, hoặc đỏ đen, hoặc vàng. Thân có hình oval, dẹp, đôi càng ngắn, khỏe, có răng cưa trải dọc gờ phía trong, gần như thành một đường thẳng dọc gờ. Góc mí ..xem thêm
Kẹp kìm răng cưa
// KẸP KÌM RĂNG CƯA Katsuraius ikedaorum // Họ: Kẹp kìm Lucanidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Mô tả: ·         Chiều dài thân tối đa được ghi nhận là: 44 mm. Mức độ nuôi dưỡng: chưa có ghi nhận. Mức độ thu mẫu: khó ·         Càng con đực của loài kẹp kìm này có hình cưa nên chúng được gọi tên là kẹp kìm càng hình cưa. Thoạt nhìn loài này rất giống với loài Prismognathus katsurai ..xem thêm
Xén tóc xiêm
// XÉN TÓC XIÊM Olenecamptus siamensis Breuning, 1936 // Họ: Xén tóc Cerambycidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Mô tả: Đang mô tả loài này... ..hình ảnh
Xén tóc lưng nắp
// XÉN TÓC LƯNG NẮP Aeolesthes induta Newman, 1842 // Họ: Xén tóc Cerambycidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Mô tả: Đang mô tả loài này... ..hình ảnh
Kẹp kìm mellianus
// KẸP KÌM DORCUS MELLIANUS Dorcus mellianus Kriesche, 1920 // Họ: Kẹp kìm Lucanidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Loài có kích thước nhỏ, kích thước lớn nhất của con đực khoảng 33,1mm, Con đực lớn hơn con cái. Phía sau răng của con đực có lông màu hơi vàng. Phía sau vùng bụng con cái và con đực có lông màu kim bạc rất đẹp. Có thể phân biệt với các loại kẹp kìm khác thuộc ..xem thêm
Kẹp kìm nẹp vàng
// KẸP KIM NẸP VÀNG Odontolabis curvera Boileau, 1901 // Họ: Kẹp kìm Lucanidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Là loài bọ cánh cứng có kích thước tương đối lớn, độ dài thân con đực tới 90mm. Nhìn từ trên xuống thấy rất rõ đầu và lưng trước mỗi bên sườn có một răng nhọn, các góc sau của lưng trước nhọn, mắt màu vàng nâu. Trên đĩa cánh cứng có một tam giác cân, ..xem thêm
Kẹp kìm sừng cong tam đảo
// KẸP KÌM SỪNG CONG TAM ĐẢO Dorcus curvidens tamdonensis (Hope, 1840) // Họ: Kẹp kìm Lucanidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Bọ cánh cứng cỡ lớn, con đực cơ thể dài tới gần 80mm. là phân loài cũa Dorcus curvidens curvidens. Toàn thân màu đen tuyền, lông xúc biện miệng có màu vàng nâu. Sừng chẻ đôi từ đoạn giữa trông như gạc nai với đầu mút nhọn. Hai sừng chính cong đều ..xem thêm
Xén tóc râu lông
// XÉN TÓC RÂU LÔNG Imantocera penicillata Hope, 1831 Lamia penicillata Hope, 1831 Imantocera plumose Thomson, 1860 // Họ: Xén tóc Cerambycidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Mô tả: Đang mô tả loài này... ..hình ảnh
Bọ hung năm sừng
// BỌ HUNG NĂM SỪNG Eupatorus gracilicornis (Arrow, 1908) // Họ: Bọ hung Scarabaeidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng:   Cơ thể đực dài 65 - 74,5mm,  cái dài 48 - 65,5mm. Đực: Cơ thể màu đen bóng, cánh trước màu nâu. Đỉnh đầu có sừng dài cong về phía sau phủ quá 1/2 tấm lưng ngực trước. Tấm lưng ngực trước có 4 sừng hướng về phía trước, 2 sừng ở 2 góc bên tấm lưng ngực ..xem thêm
Xén tóc đốm trắng
// XÉN TÓC ĐỐM TRẮNG Palimna annulata Olivier, 1792 // Họ: Xén tóc Cerambycidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Mô tả: Đang mô tả loài này... ..hình ảnh
Cua bay hoa
// CUA BAY HOA Cheirotonus battareli (Pouillaude, 1913) Cheirotonus macleayi battareli Pouillaude, 1913. // Họ: Bọ hung Scarabaeidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng:   Cơ thể đực dài tới trên 60mm. Đực: Tấm lưng ngực trước có màu xanh cổ vịt óng ánh, diềm bên có lông màu vàng. Cánh trên màu đen, có những hàng chấm hoa nâu dọc trên cánh. Chân trước con đực phát triển. ống chân trước mảnh ..xem thêm
Kẹp kìm forficula
// KẸP KÌM FORFICULA Proposocoilus forficula Leuthner, 1889 // Họ: Kẹp kìm Lucanidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Loài kẹp kìm có kích thước nhỏ, con cái 30 - 48mm, con đực lớn hơn con cái 40 - 60mm, Con đực và con cái giống nhau. Chiều dài lớn nhất được ghi nhận là 74,1mm. Răng lớn, thẳng, phần ngọn có răng cưa. Đặc điểm này là đặc trưng khác biệt với các loài kẹp kìm ..xem thêm
Kẹp kìm đen dài
// KẸP KÌM ĐEN DÀI Prosopocoilus confucius (Hope, 1842) // Họ: Kẹp kìm Lucanidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điễm nhận dạng: Kích thước lớn, có màu đen bóng; hàm trên kéo dài cong hướng vào trong, có một răng lớn mập ở sát gốc, một dãy răng nhỏ phân bố thưa thớt từ giữa đến đầu ngọn; tấm ngực trước đặc trưng bởi các góc trước bị cắt cụt; kích thước con đực từ 59 đến 106 mm; ..xem thêm
Bọ hung hình chữ y
// BỌ HUNG SỪNG CHỮ Y Trypoxylus dichotomus Prell, 1934 Allomyrina dichotomus politus Prell, 1934. // Họ: Bọ hung Scarabaeidae Bộ: Cánh cứng Coleoptera Đặc điểm nhận dạng: Là một trong số các loài bọ cánh cứng có kích thước lớn với độ dài thân con đực 35~50mm. Toàn thân có mầu nâu  thẫm đến nâu đen. Sừng trước (dưới) to hơn rất nhiều và dài gấp hơn 3 lần sừng sau (trên). Cả hai sừng đều ..xem thêm

5373 lượt xemSinh Vật Cảnh · 1 năm trước

1
2
3
>
>|


Sinh vật hoang dã

Các loại lan rừng
Cây thân gỗ vừa
Các loài bò sát
Các loại cây thân gỗ lớn
Các loại cá
Các loại cây thuốc
Cây thân gỗ nhỏ
Các loài thú
Bảo vệ môi trường Việt Nam
Các loài lưỡng cư


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Sinh vật hoang dã
  4. Các loài bọ cánh cứng