GiHay

CÁ CẢNH

Sinh vật cảnh
Theo dõi

Các loại cá cảnh nước ngọt rất phong phú về chủng loại, bạn nên chọn những loài cá vừa dễ nuôi vừa phổ biến để có thể chăm sóc cho chúng một cách tốt nhất. Các loại cá cảnh dễ nuôi là những loại cá khỏe mạnh có sức sống tốt dễ thích nghi với mọi điều kiện sống khắc nghiệt và có thường là những loại có kích thước nhỏ có thể nuôi trong bể cá , bình thủy tinh thậm chí có thể nuôi trong các chai lọ thủy tinh trong suốt .


Cá cảnh
Cá cảnh
Cá Thần Tiên
Cá thần tiên (tiếng Anh: Angelfish) có nguồn gốc từ lưu vực sông Amazon, lưu vực sông Orinoco và các con sông khác nhau ở vùng nhiệt đới Nam Mỹ. Cá thần tiên thân dẹt, với cơ thể tròn và vây lưng, vây hậu môn hình tam giác thuôn dài. Hình dạng cơ thể này cho phép chúng ẩn mình giữa rễ, cành cây. Cá thần tiên xuất hiện trong tự nhiên thường có sọc và màu sắc giúp ngụy trang thêm. Cá thần ..xem thêm
Phụ kiện cá cảnh
Phụ kiện cá cảnh là các sản phẩm giúp cho bể cá của bạn, từ những vât liệu lọc, máy bơm, từng cái kẹp, tới máy sủi oxy, sủi co2. Chúng tôi luôn cố gắng hướng dẫn cách dùng sản phẩm cho phù hợp với từng bể cá. ..hình ảnh
Cá Khủng Long Hoàng Đế
Cá khủng long hoàng đế sống ở đáy hồ, cá có thể nuôi trong bể thủy sinh, trang trí các khúc gỗ và tảng đá để cá ẩn náu. Khủng long bông thường được gọi là cửu sừng hoàng đế, rồng cửu sừng Giới thiệu thông tin cá cửu sừng hoàng đế Tên khoa học: Polypterus weeksii Boulenger, 1898 Chi tiết phân loại: Bộ: Polypteriformes (bộ cá nhiều vây) Họ: Polypteridae (họ cá nhiều vây) Tên đồng danh: ..xem thêm
Các loại cá mèo da trơn
Cá mèo (tiếng Anh: Catfish) là cá da trơn, thường có đầu dẹt cho phép đào xuyên qua lớp nền cũng như có thể đóng vai trò như một tàu cánh ngầm. Một số có miệng có thể mở rộng và không có răng cửa. Cá mèo thường kiếm ăn bằng cách hút hoặc nuốt hơn là cắn và cắt con mồi. Tuy nhiên, một số họ, đặc biệt là họ Loricariidae và họ Astroblepidae, có một miệng hút nước cho phép chúng gắn ..xem thêm
Cá Khỉ Đỏ Đầu Gù
Cá khỉ đỏ đầu gù có tên tiếng anh là Hypseleotris compressa, một loài cá cảnh có màu sắc nổi bật, đặc biệt có những con trưởng thành có cả cái đầu gù to như cá la hán, kích thước tối đa của chúng có thể đạt đến 12cm. Tên tiếng anh: Hypseleotris compressa Tên tiếng việt: cá khỉ đỏ đầu gù ( Mr.Lân 2014) Thức ăn của Hypseleotris compressa là động vật giáp xác nhỏ, côn trùng, tảo, thức ..xem thêm
Cá neon xanh
Giới thiệu thông tin cá neon xanh Tên khoa học: Paracheirodon innesi (Myers, 1936) Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Tên đồng danh: Hyphessobrycon innesi Myers, 1936 Tên tiếng Việt khác: Cá Neon thường; Neon Huỳnh quang Nguồn gốc: Cá nhập nội từ cuối thập niên 90, sản xuất giống trong nước từ năm 2003, cung cấp nguồn giống trong nước ra thị trường ..xem thêm
Cá Chìa Vôi
Cá chìa vôi sống ở vùng nước xoáy, nơi hợp lưu của sông Sài Gòn và sông Đồng Nai, nơi còn gọi là vùng nước “chè” vì có cả dòng nước mặn, nước lợ và nước ngọt. Bộ: Perciformes Họ: Ephippidae Chi: Proteracanthus (có một loài duy nhất) Loài: Proteracanthus sarissophorus (Cantor, 1849) Tên Việt Nam: Cá chìa vôi Kích thước: Thường gặp: 9-11 cm, lớn nhất: 32cm. Phân bố: Thế giới: Indonesia, Malaysia, ..xem thêm
Cá Bãi Trầu
Tên khoa học:Trichopsis vittata (Cuvier, 1831) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Osphronemidae (họ cá tai tượng) Tên đồng danh: Osphronemus (?menus) vittatus Cuvier, 1831; Ctenops vittatus (Cuvier, 1831) Tên tiếng Việt khác: Bã trầu; Bảy trầu Tên tiếng Anh khác: Talking gourami Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác trong tự nhiên phục vụ xuất khẩu. Tên Tiếng Anh:Croaking gourami Tên Tiếng Việt: ..xem thêm
Cá Rambo Đỏ
Cá Rambo Đỏ (tiếng Anh: Red Rainbowfish) có nguồn gốc ở Indonesia, cụ thể là vùng Hồ Sentani. Nó thường được tìm thấy ở các bãi nước nông có nhiều cây cối rậm rạp. Hồ được kết nối với đại dương bằng một nhánh sông nhỏ và do đó có sự kết hợp thú vị của các loài. Tên khoa học: Glossolepis incisus Weber, 1907 Chi tiết phân loại: Bộ: Atheriniformes (bộ cá suốt) Họ: Melanotaeniidae (họ ..xem thêm
Cá Chim Cánh Cụt
Tên khoa học: Thayeria boehlkei (Weitzman, 1957) Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Tên tiếng Anh khác: Penguin fish; Hockey stick Nguồn gốc: Cá nhập nội sau năm 2000 Tên Tiếng Anh: Blackline penguinfish Tên Tiếng Việt: Chim cánh cụt Nguồn cá : Ngoại nhập ..hình ảnh
Cá Sơn Xiêm
Tên khoa học: Parambassis siamensis (Fowler, 1937) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Ambassidae (họ cá sơn) Tên đồng danh: Chanda siamensis Fowler, 1937; Ambassis siamensis (Fowler, 1937) Tên tiếng Việt khác: Cá Sơn tinh; Cá Sơn gián; Cá Sơn Tên tiếng Anh khác: Glass fish Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác tự nhiên ở các hồ chứa (hồ Trị An, hồ Dầu Tiếng) và sông ngòi miền Nam. Trữ ..xem thêm
Cá Phi Đao
Cá phi đao (tiếng Anh: Aba Aba knife fish) là một trong những loài cá dao độc nhất (cá lông gà cũng là họ cá dao Knifefish). Cá phi đao được tìm thấy ở hầu khắp châu Phi, chúng ống ở các vùng nước nông và dòng chảy chậm. Cá phi đao con thường được tìm thấy từng nhóm nhỏ. Cá phi đao trưởng thành trở thành những kẻ săn mồi to lớn đơn độc. Giống như hầu hết các loài cá dao sử dụng một ..xem thêm
Cá Lìm Kìm, Cá Mỏ Đinh Mini
Cá lìm kìm hay còn gọi là cá mỏ đinh mini bởi nét đặc trưng ở cái miệng chúng dài và nhọn,hình dáng chúng có vẻ giống cá sấu hỏa tiễn, có 1 số loại cá lìm kìm ở nước ngoài cũng có hình dáng giống cá rồng Tên tiếng anh của cá lìm kìm là Dermogenys pusilla ..hình ảnh
Cá Hồng Đăng
Cá hồng đăng có thân thon dài màu trắng trong, với 1 sọc đỏ nổi bật chạy dọc theo đường bên từ cuống đuôi qua viền trên của mắt. Các vây màu trắng trong, với 1 vệt đỏ ở vây lưng và vệt vàng ở vây hậu môn. Tên khoa học: Hemigrammus erythrozonus Durbin, 1909 Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Nguồn gốc: Cá nhập nội sau năm 2000 Tên ..xem thêm
Cá Trà Sóc
Cá cỡ lớn, thân hình thoi dài, hơi dẹp bên. Đầu rộng, mõm tù,miệng gần tròn ở đầu mõm.Mắt trung bình, hơi lệch lên phía trên của đầu. Có 2 đôi râu, râu hàm dài bằng đường kính mắt, râu mõm ngắn hơn. Vảy to, đường bên liên tục, thẳng. Khởi điểm vây lưng gần mõm hơn gốc vây đuôi, tia đơn cuối cùng hóa xương và trơn Tên khoa học: Probarbus Jullieni Họ:Cá chép Cyprinidae Bộ: Cá chép ..xem thêm
Cá tỳ bà bướm
Cá tỳ bà bướm có nhiều loại như cá tỳ bà bướm đốm, cá tỳ bà bướm hổ, cá tỳ bà bướm beo, cá tỳ bà bướm da báo, cá tỳ bà bướm Galaxy. Cá tỳ bà bướm đẹp nhất là cá tỳ bà bướm hổ và cá tỳ bà bướm Galaxy. Giới thiệu thông tin cá tỳ bà bướm Galaxy. Cá tỳ bà bướm galaxy là một trong những loại cá tỳ bà bướm có hoa văn đẹp, với những đốm tròn đều trên thân, như những ..xem thêm
Cá Môly , Trân Châu
Tên khoa học: Poecilia spp. Chi tiết phân loại: Bộ: Cyprinodontiformes (bộ cá sóc) Họ: Poeciliidae (họ cá khổng tước) Thuộc loài: Cá mô ly trên thị trường rất hiếm gặp dạng thuần chủng, cá có nguồn gốc từ các loài: Poecilia latipinna; Poecilia sphenops; Poecilia velifera Tên tiếng Việt khác: Cá Mố lũy; Cá Mã lệ; Cá Hắc bố lũy; Cá Bình tích. Tên tiếng Anh khác: Giant sailfin molly; Black molly; Balloon ..xem thêm
Cá Hề Bông
Cá ông hề bông có khả năng sống trong môi trường PH cao 8.0, Bể cá hề bông nên trang trí rải nền cát, và các hốc cây để chúng có nơi ẩn tránh. Giới thiệu cá hề bông Tên khoa học: Labeotropheus fuelleborni Ahl, 1926 Tên Tiếng Anh: Fuelleborn’s cichlid Tên Tiếng Việt: Cá Hề bông Nguồn cá: Ngoại nhập ..hình ảnh
Cá Nóc Da Beo
Tên khoa học: Tetraodon fluviatilis Hamilton, 1822 Chi tiết phân loại: Bộ: Tetraodontiformes (bộ cá nóc) Họ: Tetraodontidae (họ cá nóc) Tên đồng danh: Chelonodon fluviatilis (Hamilton, 1822); Arothron dorsovittatus Blyth, 1860; Dichotomycterus rangoonensis Le Danois, 1959 Tên tiếng Việt khác: Cá Nóc xanh; Cá Nóc da beo; Cá Nóc da báo Tên tiếng Anh khác: Common puffer; Tidal pufferfish Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác trong tự ..xem thêm
Cá Hòa Lan, Mún
Tên khoa học: Xiphophorus spp. Bộ: Cyprinodontiformes (bộ cá sóc) Họ: Poeciliidae (họ cá khổng tước) Thuộc loài: Cá hòa lan trên thị trường rất hiếm gặp dạng thuần chủng, cá có nguồn gốc từ các loài: Xiphophorus maculatus, Xiphophorus variatus, Xiphophorus xiphidium Tên tiếng Việt khác: Hột lựu; Mún lùn; Hồng mi. Tên tiếng Anh khác: Variable platy; Sunset platy; Red balloon platy. Tên tiếng anh: cá hoà lan đuôi lửa ..xem thêm

5927 lượt xemAquarium · 1 năm trước(sửa)

1
2
3
4
5
6
7
>
>|


Sinh vật cảnh

Mèo cảnh
Bò sát cảnh
Sinh vật hoang dã
Chó cảnh
Chim cảnh
Bể thủy sinh
Cây cảnh
Không mua bán động vật hoang dã bất hợp pháp
Chuột lang Guinea Pig


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Cá cảnh
  4. · Phụ kiện cá cảnh · Kinh nghiệm cá cảnh · Thú chơi cá Koi