GiHay

CÁ CẢNH

Sinh vật cảnh

Các loại cá cảnh nước ngọt rất phong phú về chủng loại, bạn nên chọn những loài cá vừa dễ nuôi vừa phổ biến để có thể chăm sóc cho chúng một cách tốt nhất. Các loại cá cảnh dễ nuôi là những loại cá khỏe mạnh có sức sống tốt dễ thích nghi với mọi điều kiện sống khắc nghiệt và có thường là những loại có kích thước nhỏ có thể nuôi trong bể cá , bình thủy tinh thậm chí có thể nuôi trong các chai lọ thủy tinh trong suốt .


Cá cảnh
Cá cảnh
Cá Cánh Bướm Châu Phi
Cá cánh bướm châu phi còn gọi là cá hồ điệp cổ đại sỡ hữu đôi cánh bướm đẹp và độc tạo nên dáng bơi uyển chuyển trong hồ thủy sinh lung linh. Chúng là loài cá sống ở tầng mặt nước với dáng bơi nhẹ nhàng, chậm rãi nhưng khi phát hiện thấy con mồi thì chúng lại thể hiện tốc độ bắt mồi cực kỳ nhanh. Vây ngực của cá có tác dụng ngụy trang như chiếc lá trôi nỗi trên mặt ..xem thêm
Cá Hồng Đăng
Cá hồng đăng có thân thon dài màu trắng trong, với 1 sọc đỏ nổi bật chạy dọc theo đường bên từ cuống đuôi qua viền trên của mắt. Các vây màu trắng trong, với 1 vệt đỏ ở vây lưng và vệt vàng ở vây hậu môn. Tên khoa học: Hemigrammus erythrozonus Durbin, 1909 Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Nguồn gốc: Cá nhập nội sau năm 2000 Tên ..xem thêm
Cá Bống Rồng
Cá bống rồng có tên tiếng anh là Stiphodon là loài cá cảnh sỡ hữu hình dáng nhỏ bé nhưng lại hùng dũng như 1 con rồng, bởi hội tụ những nét đặc sắt từ vây lưng nhọn cùng với máu sắc bắt mắt hơn so với các loại cá bống khác. Vây trên thân của chúng cũng giống vây rồng. Những chú cá bống rồng lớn thì đầu chúng mỗi con có một màu khác nhau nhưng đa phần là màu xanh. ..hình ảnh
Cá Thòi Lòi
Tên khoa học: Periophthalmodon schlosseri (Pallas, 1770) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Gobiidae (họ cá bống trắng) Tên đồng danh: Gobius schlosseri Pallas, 1770; Periophthalmus schlosseri (Pallas, 1770) Tên tiếng Anh khác: Pug – headed mud skipper Nguồn gốc: Nguồn cá từ khai thác trong tự nhiên, chủ yếu phục vụ xuất khẩu. Tên Tiếng Anh: Giant mudskipper Tên Tiếng Việt: Cá Thòi lòi Nguồn cá: Tự ..xem thêm
Cá Mắt Ngọc
Tên khoa học: Astyanax fasciatus (Cuvier, 1819) Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Tên đồng danh: Chalceus fasciatus Cuvier, 1819; Astyanax carolinae Gill, 1870 Tên tiếng Việt khác: Cá Mắt ngọc xanh; Cá Thanh ngọc Tên tiếng Anh khác: Banded astyanax Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 90, đã sản xuất giống trong nước Tên Tiếng Anh: Mexican tetra Tên Tiếng Việt: ..xem thêm
Cá Tên Lửa Cầu Vồng
Tên khoa học: Dawkinsia assimilis Tên tiếng anh: Mascara Barb Kích thước cá tên lửa hồng my đạt từ 9cm - 12cm Nhiệt độ: 19-25 ° C PH: 6,0-7,0 Độ cứng: 36-179 ppm Thiết kế bể nuôi cá tên lửa hồng mi: Bể nên trải cát, hoặc phân nền... Trang trí thêm các tảng đá nhỏ, gỗ lũa, nếu được nên tạo dòng nước chảy nhẹ chậm chạp nhưng kéo dài liên tục để tạo nguồn oxi dồi dào giống với môi ..xem thêm
Cá Hoàng Kim Hỏa Diệm
Cá hoàng kim hỏa diệm có thân hình thon dài, toàn thân cá có màu đỏ, trên thân cá có những chấm đen. Vây và đuôi của chúng kết giữa viền đen đỏ và trắng. Một số người còn gọi là cá ngũ sắc Cá hoàng kim hỏa diệm có tên là: Killis - Aphyosemion australe – 黄金火焰 (Huángjīn huǒyàn) Cá hoàng kim hỏa diệm sống ở các con sông và suối ở lục địa Châu Phi.Chúng bao gồm cá loài: Haplochilus ..xem thêm
Cá Hề Bông
Cá ông hề bông có khả năng sống trong môi trường PH cao 8.0, Bể cá hề bông nên trang trí rải nền cát, và các hốc cây để chúng có nơi ẩn tránh. Giới thiệu cá hề bông Tên khoa học: Labeotropheus fuelleborni Ahl, 1926 Tên Tiếng Anh: Fuelleborn’s cichlid Tên Tiếng Việt: Cá Hề bông Nguồn cá: Ngoại nhập ..hình ảnh
Kinh nghiệm cá cảnh
Trong chuyên mục này, các bạn có thể đọc và chia sẻ những kinh nghiệm cá cảnh hay được biên tập và rút ra từ thực tế chơi, nuôi cá cảnh của anh em đang chơi cá. ..hình ảnh
Cá Nóc Da Beo
Tên khoa học: Tetraodon fluviatilis Hamilton, 1822 Chi tiết phân loại: Bộ: Tetraodontiformes (bộ cá nóc) Họ: Tetraodontidae (họ cá nóc) Tên đồng danh: Chelonodon fluviatilis (Hamilton, 1822); Arothron dorsovittatus Blyth, 1860; Dichotomycterus rangoonensis Le Danois, 1959 Tên tiếng Việt khác: Cá Nóc xanh; Cá Nóc da beo; Cá Nóc da báo Tên tiếng Anh khác: Common puffer; Tidal pufferfish Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác trong tự ..xem thêm
Cá Chèn Đá
Cá Chèn Đá Tên khoa học: Kryptopterus cryptopterus (Bleeker, 1851) Chi tiết phân loại: Bộ: Siluriformes (bộ cá nheo) Họ: Siluridae (họ cá nheo) Tên đồng danh: Silurus cryptopterus Bleeker, 1851 Tên tiếng Việt khác: Cá Trèn ống Tên tiếng Anh khác: Blue sheatfish Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác trong tự nhiên (Tây Ninh, Long An ...), trữ lượng ít, hiện có dấu hiệu cạn kiệt. Tên Tiếng Anh: Cryptopterus ..xem thêm
Cá Hòa Lan, Mún
Tên khoa học: Xiphophorus spp. Bộ: Cyprinodontiformes (bộ cá sóc) Họ: Poeciliidae (họ cá khổng tước) Thuộc loài: Cá hòa lan trên thị trường rất hiếm gặp dạng thuần chủng, cá có nguồn gốc từ các loài: Xiphophorus maculatus, Xiphophorus variatus, Xiphophorus xiphidium Tên tiếng Việt khác: Hột lựu; Mún lùn; Hồng mi. Tên tiếng Anh khác: Variable platy; Sunset platy; Red balloon platy. Tên tiếng anh: cá hoà lan đuôi lửa ..xem thêm
Cá Vàng Kỳ
Cá Vàng Kỳ Cá vàng kỳ trên cơ thể có màu vàng chanh phối với những viền đen trên các kỳ tạo nên vẻ đẹp cuốn hút người chơi cá cảnh, cá vàng kỳ sỡ hữu tròng mắt đỏ óng ánh và tập tính bới theo bầy nên được nhiều người lựa chọn làm loài cá nuôi trong hồ thủy sinh Tên khoa học: Hyphessobrycon pulchripinnis Tên tiếng anh: Lemon Tetra Họ: Characidae - Characins (Tetra) Kích thước tối đa: 1,5 ..xem thêm
Cá Long Gà, Hắc Ma Qui
Tên khoa học: Apteronotus albifrons (Linnaeus, 1766) Chi tiết phân loại: Bộ: Gymnotiformes (bộ cá chình điện) Họ: Apteronotidae (họ cá lông gà) Tên đồng danh: Gymnotus albifrons Linnaeus, 1766; Apteronotus passan Lacepède, 1800; Sternarchus albifrons (Linnaeus, 1766) Tên tiếng Việt khác: Cá Lông vũ, Cá dao ma đen Tên tiếng Anh khác: Black ghost; Apteronotid eel Nguồn gốc: Cá nhập nội từ cuối thập niên 90, trung bình 1 – 3 ngàn ..xem thêm
Cá Tam Giác
Tên khoa học: Trigonostigma heteromorpha (Duncker, 1904) Chi tiết phân loại: Bộ: Cypriniformes (bộ cá chép) Họ: Cyprinidae (họ cá chép) Tên đồng danh: Rasbora heteromorpha Duncker, 1904 Tên tiếng Việt khác: Cá Tam giác đăng; Lòng tong dị hình Tên tiếng Anh khác: Harlequin fish Nguồn gốc: Nhập nội từ năm 2003 Tên Tiếng Anh: Harlequin rasbora Tên Tiếng Việt: Cá Tam giác Nguồn cá:Ngoại nhập ..hình ảnh
Cá Nâu, Dĩa Thái
Tên khoa học: Scatophagus argus (Linnaeus, 1766) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Scatophagidae (họ cá nâu) Tên đồng danh: Chaetodon argus Linnaeus, 1766; C. pairatalis Hamilton, 1822; C. atromaculatus Bennett, 1830; Scatophagus ornatus Cuvier, 1831 ... Tên tiếng Việt khác: Cá Ngâu; Cá Dĩa Thái; Cá Hói Tên tiếng Anh khác: Butter fish; Spotted butterfish; Leopard scat Nguồn gốc: Nguồn cá khai thác trong tự nhiên, hiện ..xem thêm
Cá Chép Koi
Cá chép koi là loại cá không chỉ được nước Nhật yêu thích mà hiện nay đã bắt đầu lên ngôi VUA tại Việt Nam. Cá chép koi nhật có nhiều loại và tên gọi khác nhau, mà để có thể nắm bắt và nhớ hết được tên chúng là 1 điều khó khăn với những ai mới bắt đầu chơi cá Koi. Sau đây mình xin giới thiệu đến các bạn tên gọi 1 số loại cá KOI chính. ..hình ảnh
Cá Đuôi Kiếm, Hoàng Kiếm
Tên khoa học: Xiphophorus hellerii Heckel, 1848 Bộ: Cyprinodontiformes (bộ cá sóc) Họ: Poeciliidae (họ cá khổng tước) Tên tiếng Việt khác: Hồng kiếm; Đuôi kiếm. Tên tiếng Anh khác: Red swordtail; Green swordtail. Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 50, hiện đã sản xuất giống phổ biến trong nước Nguồn cá: Sản xuất nội địa ..hình ảnh
Cá Heo Chấm
Thân ngắn, cuốn đuôi to; đầu nhỏ, nhọn; mõm dài; miệng dưới, nhỏ, hình cung; mút mõm có 2 đôi râu dính liền nhau ở gốc và 1 đôi râu hàm ở miệng; mắt nhỏ ở nửa trên của đầu, có 1 gai nhỏ, nhọn, chia làm 2 nhánh có thể xếp mở được. Khởi điểm vây lưng trước khởi điểm vây bụng; vây đuôi phân thùy sâu, mút các thùy hơi tù Tên khoa học: Botia Beauforti (Smirth,1931) Bộ: Cypriniformes Họ: ..xem thêm
Cá Uaru
Cá Uaru Cichlid Nam Mỹ là loài cá Cichlid hiền lành hơn nhiều so với các loài cá Cichlid vốn tiếng hung dữ khác, Cá Uaru khá thân thiện nên được lựa chọn nuôi bể cộng đồng kết hợp với nhiều loại cá, từ những loài cá dữ dằn như cá rồng, cá hổ, hoàng bảo yến,hồng két kinh kông, tai tượng châu phi, hải hồ, đầu bò, kim thơm.... thì chúng còn thích nghi với cả những loại cá hiền lành khác ..xem thêm

8882 lượt xemAquarium · 2 năm trước(sửa)

|<
<
1
2
3
4
5
>
>|


Sinh vật cảnh

Sinh vật hoang dã
Mèo cảnh
Bò sát cảnh
Chó cảnh
Bể thủy sinh
Chim cảnh
Cây cảnh
Không mua bán động vật hoang dã bất hợp pháp
Chuột lang Guinea Pig


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Cá cảnh
  4. · Phụ kiện cá cảnh · Kinh nghiệm cá cảnh · Thú chơi cá Koi