GiHay

CÁ CẢNH

Sinh vật cảnh

Các loại cá cảnh nước ngọt rất phong phú về chủng loại, bạn nên chọn những loài cá vừa dễ nuôi vừa phổ biến để có thể chăm sóc cho chúng một cách tốt nhất. Các loại cá cảnh dễ nuôi là những loại cá khỏe mạnh có sức sống tốt dễ thích nghi với mọi điều kiện sống khắc nghiệt và có thường là những loại có kích thước nhỏ có thể nuôi trong bể cá , bình thủy tinh thậm chí có thể nuôi trong các chai lọ thủy tinh trong suốt .


Cá cảnh
Cá cảnh
Cá Chim Dơi Bốn Sọc
Tên khoa học:Monodactylus sebae (Cuvier, 1829) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Monodactylidae (họ cá chim mắt to) Tên đồng danh: Psettus sebae Cuvier, 1829; Psettias sebae (Cuvier, 1829) Tên tiếng Việt khác: Chim dơi sọc; Chim sọc đen Tên tiếng Anh khác: African angelfish; Seba mono; African moony; African mono; Moonfish; Fingerfish Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 90, sau năm 2000 trung bình nhập 2 – 5 ..xem thêm
Cá Ngựa Vằn, Sọc Ngựa
Tên khoa học: Danio rerio (Hamilton, 1822) Chi tiết phân loại: Bộ: Cypriniformes (bộ cá chép) Họ: Cyprinidae (họ cá chép) Tên đồng danh: Cyprinus rerio Hamilton, 1822; Barilius rerio (Hamilton, 1822) Brachydanio rerio (Hamilton, 1822) Tên tiếng Anh khác: Zebrafish; Leopard danio Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 70 (kiểu hình ngựa vằn xanh vây ngắn), đã sản xuất giống phổ biến trong nước Tên Tiếng Anh: Zebra; Zebra ..xem thêm
Cá Lòng Tong Đuôi Đỏ
Tên khoa học:Rasbora borapetensis Smith, 1934 Chi tiết phân loại: Bộ: Cypriniformes (bộ cá chép) Họ: Cyprinidae (họ cá chép) Tên tiếng Việt khác: Cá Đuôi đỏ; Cá Đỏ đuôi Tên tiếng Anh khác: Blackline rasbora Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác tự nhiên, là một trong cá loài lòng tong xuất khẩu chủ lực của Việt Nam. Tên Tiếng Anh:Redtail rasbora Tên Tiếng Việt: Cá Lòng tong đuôi đỏ Nguồn cá:Tự ..xem thêm
Cá sặc trân châu, cá mã giáp
Giới thiệu thông tin cá sặc trân châu, cá mã giáp Tên khoa học:Trichogaster leerii (Bleeker, 1852) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Osphronemidae (họ cá tai tượng) Tên đồng danh: Trichopus leerii Bleeker, 1852; Trichopodus leerii (Bleeker, 1852) Tên tiếng Anh khác: Diamond gourami; Mosaic gourami Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 80, hiện đã sản xuất giống trong nước Tên Tiếng Anh: Pearl ..xem thêm
Cá Kim Cương Đầu Lân
Tên khoa học: Aequidens rivulatus (Günther, 1860) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Cichlidae (họ cá rô phi) Tên đồng danh: Chromis rivulata Günther, 1860; Acara aequinoctialis Regan, 1905; Acara azurifer Fowler, 1911 Tên tiếng Việt khác: Đầu lân kim tuyến; Kim cương xanh Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 80 – 90, đã sản xuất giống phổ biến trong nước Tên Tiếng Anh: Green terror Tên Tiếng ..xem thêm
Cá Hang Động Mù
Cá hang động mù là 1 trong những loài cá độc và lạ nhất thế giới, Astyanax mexicanus hay "cá hang động mù" là một loài cá nước ngọt. Loài này có thể đạt chiều dài tối đa là 12 cm, có hình thái hết sức đặc biệt, không có mắt và bị bạch tạng, toàn cơ thể cá khi đó chỉ là một màu trắng hồng bao phủ. ..hình ảnh
Cá Kim Thơm
Cá kim thơm có tên khoa học là Cichlasoma severum là dòng cá Cichlid nhiệt đới có nguồn gốc từ Amazon Nam Mỹ. Cá kim thơm là loài cá cảnh ăn tạp, chúng có thể ăn các loài cá nhỏ vừa miệng chúng. Trong giai đoạn sinh sản chúng trở nên hung hăng để bảo vệ hàng trăm trứng của chúng. Chúng đẻ trứng trên giá thể nằm ngang chứ không phải thẳng đứng như cá dĩa hay ông tiên. Có thể đặt tảng đá ..xem thêm
Cá Đuôi Kéo
Tên khoa học: Rasbora trilineata (Steindachner, 1870 ) Bộ: Cypriniformes (bộ cá chép) Họ: Cyprinidae (họ cá chép) Tên đồng danh: Rasbora stigmatura Fowler, 1934 Tên tiếng Việt khác: Lòng tong đuôi kéo; Lòng tong đuôi đen; Lòng tong sọc Tên tiếng Anh khác: Scissortail rasbora; Black scissortail Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác tự nhiên, là một trong cá loài lòng tong xuất khẩu chủ lực của Việt Nam. Hiện lượng ..xem thêm
Cá Mũi Đỏ, Hồng Thủ
Tên khoa học: Hemigrammus bleheri Géry & Mahnert, 1986 Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Tên tiếng Việt khác: Cá sóc đầu đỏ Tên tiếng Anh khác: Firehead tetra; Brilliant rummynose tetra Nguồn gốc: Cá nhập nội sau năm 2000 Tên Tiếng Anh: Red–nose tetra; Rummy–nose tetra Tên Tiếng Việt: Cá Mũi đỏ; Cá Hồng thủ Nguồn cá: Ngoại nhập ..hình ảnh
Cá Rồng
Họ cá rồng (một số nơi gọi là cá lưỡi xương hoặc cốt thiệt ngư), tên khoa học trong tiếng Anh là Osteoglossidae. Cá rồng nằm trong họ cá xương nước ngọt. Theo các công bố khoa học, họ cá rồng lòa một họ cá nguyên thủy, chúng đã được ghi nhận từ thời hạ Đệ Tam, được đặt trong bộ cá vây tia. Hiện nay trên thế giới chỉ còn 10 loài còn tồn tại và chúng phân bố như sau: 3 loài ở ..xem thêm
Cá Mây Tím, Cá Mây Trắng
Cá mây trắng White Cloud Mountain bắt nguồn từ vùng núi Bạch Vân của tỉnh Quảng Đông thuộc miền đông nam Trung Quốc. Môi trường sống của cá mây trắng ở nguồn nước suối rất nhiều thảm thực vật cạn. Cá mây trắng đã được nuôi sinh sản nhân tạo ở khu vực Châu Á ( trong đó Việt Nam cũng là nước nuôi sinh sản thành công). Cá Mây trắng khỏe mạnh và màu sắc khá thú vị và đặc biệt ..xem thêm
Cá Hổ Goliah
Cá hổ Tigerfish Goliath khổng lồ là một trong những loài cá nước ngọt hung dữ nhất hành tinh. Nó được coi là quái vật nước ngọt ở các lưu vực sông Congo. Cá hổ Tigerfish Goliath là một loài họ hàng khổng lồ của loài cá ăn thịt khét tiếng Piranha. Chúng sống ở những con sông hẻo lánh nhất thế giới. Chúng có nhiều ở lưu vực sông Congo, sông Lualaba, hồ Upemba và hồ Tanganyika thuộc châu Phi. ..hình ảnh
Cá Bống Mũi Tê Giác
Cá bống mũi tê giác là loài cá hiếm tại các dòng suối tại Quảng Đông - Trung Quốc. Với đặc điểm thân hình đỏ như lửa và chiếc mũi nhô lên như sừng tê giác. Môi trường sống của cá bống mũi tê giác trong thiên nhiên là những dòng thác suối chảy dồi dào oxi, có nhiều lá cây và cây thuỷ sinh, gỗ lũa ... Mùa mưa lớn sẽ làm nước tại môi trường chúng sống trở nên đục ngầu, Nước ..xem thêm
Cá Kim Sơn
Tên khoa học: Barbonymus schwanenfeldii (Bleeker, 1853) Chi tiết phân loại: Bộ: Cypriniformes (bộ cá chép) Họ: Cyprinidae (họ cá chép) Tên đồng danh: Barbodes schwanenfeldii (Bleeker, 1853); Barbus schwanenfeldii Bleeker, 1853; Puntius schwanenfeldii (Bleeker, 1853) Tên tiếng Việt khác: Cá Kim ngân; Cá He đỏ; Cá He vàng; Cá Thiên sư Tên tiếng Anh khác: Goldfoil barb Nguồn gốc: Cá kim sơn hiện chủ yếu từ nguồn khai thác tự nhiên ..xem thêm
Cá Rô Dẹp Đuôi Hoa
Lớp: Actinopterygii Bộ: Perciformes Họ: Osphronmidae Chi:belontia Tên khoa học: Belontia Hasselti Kích thước tối đa : 20 cm Phân bố: Châu á,malaysia,Việt nam(Đảo Phú quốc) Ph:6,5-8,0 Nhiệt độ:25-30 độ Đây là loài cá có đuôi và vây dài.Có những cá thể đuôi của chúng ánh xanh rất đẹp,có thể nuôi làm kiểng ..hình ảnh
Cá cảnh của thành viên
Bạn có thể giới thiệu bể cá cảnh của bạn tại đây, chúng tôi rất muốn chia sẻ sở thích cá cảnh của bạn. ..hình ảnh
Cá Thủy Tinh Đuôi Đỏ
Tên khoa học: Prionobrama filigera (Cope, 1870) Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Tên đồng danh: Aphyocharax filigerus Cope, 1870; Prionobrama madeirae Fowler, 1913; Bleptonema amazonae Eigenmann, 1914 Tên tiếng Việt khác: Cá Neon thủy tinh Tên tiếng Anh khác: Glass tetra Nguồn gốc: Cá nhập nội sau năm 2000 Tên Tiếng Anh: Glass bloodfin Tên Tiếng Việt: Cá Thủy tinh đuôi ..xem thêm
Cá Betta, Xiêm Đá
Cá betta, cá xiêm đá là 1 trong những dòng cá có nhiều màu sắc đa dạng, với đặc thù vây kỳ căng tròn đẹp và có bản tính háu đá nổi tiếng nhất trong các dòng cá cảnh. Được nhiều dân chơi nuôi làm cảnh kết hợp với thú vui cho cá chọi nhau. Giới Thiệu Thông Tin Cá Betta, Cá Xiêm Đá Tên khoa học: Betta spp Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Osphronemidae (họ cá tai ..xem thêm
Cá Chuột
Cá chuột Cory; Wavy catfish là dòng Cá nhân tạo dễ nuôi, có thể nuôi trong bể thủy sinh với nhiều dòng cá khác Giới thiệu thông tin chung về cá chuột Tên khoa học: Corydoras aeneus (Gill,1858) Bộ: Siluriformes (bộ cá nheo) Họ: Callichthyidae (họ cá chuột) Tên đồng danh: Hoplosoma aeneum Gill,1858; Callichthys aeneus (Gill,1858); Corydoras microps Eigenmann & Kennedy, 1903 … Tên tiếng Anh khác: Bronze corydoras; Bronze ..xem thêm
Cá Hỏa Tiễn
Tên khoa học:Balantiocheilos melanopterus (Bleeker, 1851) Tên tiếng anh: Silver shark Tên tiếng việt: cá hỏa tiễn, Ngân sa, Học trò, Da beo trắng, Silver shark, tricolor shark Chi tiết phân loại: Bộ: Cypriniformes (bộ cá chép) Họ: Cyprinidae (họ cá chép) Tên đồng danh: Barbus melanopterus Bleeker, 1851; Puntius melanopterus (Bleeker, 1851) Tên tiếng Việt khác: Ngân sa; Học trò; Da beo trắng Tên tiếng Anh khác: Bala shark; Tricolor ..xem thêm

8891 lượt xemAquarium · 2 năm trước(sửa)

|<
<
3
4
5
6
7
>
>|


Sinh vật cảnh

Sinh vật hoang dã
Mèo cảnh
Bò sát cảnh
Chó cảnh
Bể thủy sinh
Chim cảnh
Cây cảnh
Không mua bán động vật hoang dã bất hợp pháp
Chuột lang Guinea Pig


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Cá cảnh
  4. · Phụ kiện cá cảnh · Kinh nghiệm cá cảnh · Thú chơi cá Koi