GiHay

CÁ CẢNH

Sinh vật cảnh

Các loại cá cảnh nước ngọt rất phong phú về chủng loại, bạn nên chọn những loài cá vừa dễ nuôi vừa phổ biến để có thể chăm sóc cho chúng một cách tốt nhất. Các loại cá cảnh dễ nuôi là những loại cá khỏe mạnh có sức sống tốt dễ thích nghi với mọi điều kiện sống khắc nghiệt và có thường là những loại có kích thước nhỏ có thể nuôi trong bể cá , bình thủy tinh thậm chí có thể nuôi trong các chai lọ thủy tinh trong suốt .


Cá cảnh
Cá cảnh
Cá Bống Mắt Tre, Cá Bống Ong Nghệ
Tên khoa học:Brachygobius doriae (Günther, 1868) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Gobiidae (họ cá bống trắng) Tên đồng danh: Gobius doriae Günther, 1868; Hypogymnogobius doriae (Günther, 1868) Tên tiếng Việt khác: Bống ống điếu; Bống ong nghệ Tên tiếng Anh khác: Golden – banded goby Nguồn gốc: Nguồn cá khai thác trong tự nhiên chủ yếu phục vụ xuất khẩu Tên Tiếng Anh:Bumblebee goby Tên Tiếng ..xem thêm
Cá Thủy Tinh
Tên khoa học:Kryptopterus bicirrhis (Valenciennes, 1840) Chi tiết phân loại: Bộ: Siluriformes (bộ cá nheo) Họ: Siluridae (họ cá nheo) Tên đồng danh: Silurus bicirrhis Valenciennes, 1840 Tên tiếng Việt khác: Cá Trèn mòng, Cá chèn giấy Tên tiếng Anh khác: Ghost catfish Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác tự nhiên, trữ lượng còn nhiều. Tên Tiếng Anh: Glass catfish Tên Tiếng Việt: Cá Thủy tinh Nguồn cá:Tự nhiên ..xem thêm
Cá Sặc Bạc, Sặc Ánh Trăng
Giới thiệu thông tin cá sặc bạc, sặc ánh trăng Tên khoa học: Trichogaster microlepis (Günther, 1861) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Osphronemidae (họ cá tai tượng) Tên đồng danh: Osphromenus microlepis Günther, 1861 Tên tiếng Việt khác: Sặc điệp Tên tiếng Anh khác: Moonbeam gourami Nguồn gốc: Nguồn cá từ khai thác tự nhiên kết hợp sản xuất giống trong nước Tên Tiếng Anh: Moonlight ..xem thêm
Cá Ali
Cá ali là loại cá cảnh đẹp, sống theo bầy đàn nhiều màu sắc khác nhau Đặc Điểm Sinh Học Phân bố: Châu Phi( hồ Malawi và Mozambique) Chiều dài cá (cm): 20 Nhiệt độ nước (C): 24 – 28 Độ cứng nước (dH): 10 – 25 Độ pH: 7,6 – 8,8 Tính ăn: Ăn động vật Hình thức sinh sản: Đẻ trứng Chi tiết đặc điểm sinh học: Tầng nước ở: Giữa – đáy Sinh sản: Tỉ lệ đực cái khi tham gia sinh sản là ..xem thêm
Cá Công Gô
Tên khoa học: Phenacogrammus interruptus (Boulenger, 1899) Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Alestidae (họ cá neon châu Phi) Tên đồng danh: Micralestes interruptus Boulenger, 1899; Alestopetersius interruptus (Boulenger, 1899); Hemigrammalestes interruptus (Boulenger, 1899) Nguồn gốc: Cá nhập nội sau năm 2000 Tên Tiếng Anh: Congo tetra Tên Tiếng Việt: Cá Công gô Nguồn cá: Ngoại nhập ..hình ảnh
Cá Nóc Số Tám
Tên khoa học: Tetraodon biocellatus Tirant, 1885 Chi tiết phân loại: Bộ: Tetraodontiformes (bộ cá nóc) Họ: Tetraodontidae (họ cá nóc) Tên đồng danh: Chelonodon biocellatus (Tirant, 1885); Tetraodon steindachneri Dekkers, 1975 Tên tiếng Việt khác: Cá Nóc chấm; Cá Nóc xanh chấm Tên tiếng Anh khác: Eyespot pufferfish Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác tự nhiên, trữ lượng trước đây khá nhiều, hiện có dấu hiệu ..xem thêm
Cá Cánh Buồm Kim Cương
Cá cánh buồm kim cương có vãy màu tím bạc lấp lánh, lúc còn nhỏ thì màu sắc chúng chưa được rõ ràng, đến lúc trưởng thành những vãy kim cương lấp lánh sẽ hiện rõ cùng với vòng mắt đỏ cuốn hút người chơi cá thủy sinh. Tên khoa học: Moenkhausia pittieri Tên tiếng anh: Diamond Tetra Tên tiếng việt: Cá cánh buồm kim cương ( Mr.Lân 2014) Tên gọi khác: Diamond Characidae, Brillantsalmler, và ..xem thêm
Cá Kim Cương Xanh, Kim Cương
Tên khoa học: Aequidens pulcher (Gill, 1858) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Cichlidae (họ cá rô phi) Tên đồng danh: Cychlasoma pulchrum Gill, 1858; Acara vittata Heckel, 1840 Tên tiếng Việt khác: Cá Kim tuyến Tên tiếng Anh khác: Jewel cichlid; Pulcher Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 70 – 80, đã sản xuất giống phổ biến trong nước Tên Tiếng Anh:Blue acara Tên Tiếng Việt: Cá Kim cương xanh; ..xem thêm
Cá Đuôi Đèn, Nana
Tên khoa học:Hasemania nana (Lütken, 1875) Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Tên tiếng Anh: Silvertip tetra, Copper tetra Tên tiếng Việt: Cá Đuôi đèn; cá Na na Nguồn cá: Ngoại nhập, Cá nhập nội sau năm 2000 ..hình ảnh
Cá Kỳ Lân, Cá Đầu Bò
Tên khoa học: Cyphotilapia frontosa (Boulenger, 1906) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Cichlidae (họ cá rô phi) Tên đồng danh: Paratilapia frontosa Boulenger, 1906; Pelmatochromis frontosus (Boulenger, 1906) Tên tiếng Anh khác: Frontosa Nguồn gốc: Cá nhập nội từ năm 2004, cao điểm đạt 1.190 con/năm vào năm 2004 Tên Tiếng Anh: Humphead cichlid; Frontosa cichlid Tên Tiếng Việt: Cá đầu bò Nguồn cá: Ngoại ..xem thêm
Cá Chạch Bông
Giới thiệu thông tin chung Cá Chạch Bông Tên khoa học: Mastacembelus armatus (Lacepède, 1800) Chi tiết phân loại: Bộ: Synbranchiformes (bộ cá chạch sông) Họ: Mastacembelidae (họ cá chạch sông) Tên đồng danh: Mastacembelus marmoratus Cuvier, 1832; Macrognathus armatus Lacepède, 1800; Mastacembelus manipurensis Hora, 1921 ... Tên tiếng Việt khác: Chạch lấu Tên tiếng Anh khác: White – spotted spiny eel; Zig – zag eel; Tire – track ..xem thêm
Cá Hải Tượng
Tên khoa học:Arapaima gigas (Schinz, 1822) Chi tiết phân loại: Bộ: Osteoglossiformes (bộ cá thát lát) Họ: Arapaimidae (họ cá hải tượng) Tên đồng danh: Sudis gigas Schinz, 1822; Sudis pirarucu Spix & Agassiz, 1829; Vastres arapaima Valenciennes, 1847 ... Tên tiếng Việt khác: Hải tượng long; Voi Nguồn gốc: Cá nhập nội không chính thức từ thập niên 90 để trưng bày ở các khu vui chơi tại TP.HCM, hiện cũng được bán lẻ ..xem thêm
Cá Phi Phụng
Tên khoa học: Semaprochilodus insignis (Jardine & Schomburgk, 1841) Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Prochilodontidae (họ cá chạch) Tên đồng danh: Semaprochilodus theraponura (Fowler, 1906); Semaprochilodus amazonensis (Fowler, 1906); Prochilodus insignis Jardine & Schomburgk, 1841 Tên tiếng Việt khác: Cá Hoàng phi phụng; Cá Cờ Mỹ Tên tiếng Anh khác: Kissing prochilodus Nguồn gốc: Cá nhập nội sau năm 2000 Tên ..xem thêm
Cá Sâu Hỏa Tiễn
Tên khoa học: Lepisosteus oculatus Winchell, 1864 Chi tiết phân loại: Bộ: Lepisosteiformes (bộ cá mõm dài) Họ: Lepisosteidae (họ cá mõm dài) Tên đồng danh: Lepidosteus oculatus Winchell, 1864; Lepisosteus productus Cope, 1865; Cylindrosteus agassizii Duméril, 1870 Tên tiếng Việt khác: Cá Sao hỏa tiễn; Cá Nhái đốm; cá láng đốm Nguồn gốc: Cá nhập nội từ năm 2002 Tên Tiếng Anh: Spotted gar Tên Tiếng Việt: Cá Sấu hỏa tiễn ..xem thêm
Cá Gấu Trúc, Phi Sọc Ngựa
Cá gấu trúc hay còn gọi là cá phi ngựa sọc, một số nơi còn gọi là cá cọp nước hay cá hổ vằn.Hiện nay đã cho sinh sản thành công tại Việt Nam. Phi ngựa sọc là tên gọi chung vì chúng có nhiều loài với hình dáng các sọc và màu sắc khác nhau. Loài cá gấu trúc này có bản tính rất hung hăn vì thế trong giai đoạn sinh sản cần tách rời cặp cá sinh sản ra riêng. ..hình ảnh
Cá Vồ Cờ
Cá Vồ Cờ Cá thành cát tư hãn còn có tên gọi là cá vồ cờ, thuộc họ cá tra. Cá Thành cát tư hãn sinh sống trong lưu vực sông Chao Phraya và Mê Kông, chúng từng được bắt tại đồng bằng sông cửu long và được cho là nằm trong danh sách quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng. Từng là loài cá thit nhưng hiện nay lại được nhiều người chọn nuôi làm cá cảnh. Tên tiếng anh: Paroon-shark Tên khoa học: ..xem thêm
Bể cá cảnh đẹp
Những bể cá cảnh đẹp của thành viên hoặc được sưu tầm trên mạng. Với những thiết kế đẹp, trang trí độc đáo tạo cảm hứng cho anh em thích chơi cá.
Cá Mang Ếch, Sư Tử
Tên khoa học: Allenbatrachus grunniens (Linnaeus, 1758) Chi tiết phân loại: Bộ: Batrachoidiformes (bộ cá cóc) Họ: Batrachoididae (họ cá cóc) Tên đồng danh: Cottus grunniens Linnaeus, 1758; Batrachoides gangene Hamilton, 1822 ... Tên tiếng Việt khác: Cá Cóc; Cá Hàm ếch; Cá Mặt quỷ; cá bống tượng Tên tiếng Anh khác: Freshwater toadfish Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác trong tự nhiên, nuôi cảnh từ thập niên 80 ..xem thêm
Thú chơi cá Koi
Những năm trở lại đây, Cá Koi Nhật Bản đã trở thành một loại cá cảnh hot nhất nhì ở Việt Nam. Rất nhiều người chơi cá cảnh có gu cũng như những công viên, cơ quan đều nuôi loại cá này làm cảnh. Có lẽ cơn sốt cá koi Nhật đang nóng hơn bao giờ hết. ..hình ảnh
Cá Sọc Dưa Tím
Cá sọc dưa tím có nguồn gốc từ Đông Nam Á (Tỉnh chantaburi,miền Nam Thái Lan).Loài cá này đã được H.M Smith phát hiện năm 1931 và đặt tên là Datnio Pulcher,sau đó được đổi là D.albolineatus. Danh pháp:Danio albolineatus hay Danio pulcher hoặc Brachydanio pulcher Họ: Cyprinidae Chi: Danio Loài: D.Albolineatus ..hình ảnh

8889 lượt xemAquarium · 2 năm trước(sửa)

|<
<
4
5
6
7
8
>
>|


Sinh vật cảnh

Sinh vật hoang dã
Mèo cảnh
Bò sát cảnh
Chó cảnh
Bể thủy sinh
Chim cảnh
Cây cảnh
Không mua bán động vật hoang dã bất hợp pháp
Chuột lang Guinea Pig


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Cá cảnh
  4. · Phụ kiện cá cảnh · Kinh nghiệm cá cảnh · Thú chơi cá Koi