GiHay

CÁ CẢNH

Sinh vật cảnh

Các loại cá cảnh nước ngọt rất phong phú về chủng loại, bạn nên chọn những loài cá vừa dễ nuôi vừa phổ biến để có thể chăm sóc cho chúng một cách tốt nhất. Các loại cá cảnh dễ nuôi là những loại cá khỏe mạnh có sức sống tốt dễ thích nghi với mọi điều kiện sống khắc nghiệt và có thường là những loại có kích thước nhỏ có thể nuôi trong bể cá , bình thủy tinh thậm chí có thể nuôi trong các chai lọ thủy tinh trong suốt .


Cá cảnh
Cá cảnh
Cá Trường Giang Hổ
Cá Trường Giang Hổ Tên khoa học:Myxocyprinus asiaticus (Bleeker, 1865) Chi tiết phân loại: Bộ: Cypriniformes (bộ cá chép) Họ: Catostomidae (họ cá mút) Tên đồng danh: Carpiodes asiaticus Bleeker, 1865; Myxocyprinus asiaticus asiaticus (Bleeker, 1865) Tên tiếng Việt khác: Cá Mút châu Á Nguồn gốc: Cá nhập nội từ năm 2003, cao điểm gần 1.000 con (2004) Tên Tiếng Anh:Chinese sucker Tên Tiếng Việt:Trường giang hổ Nguồn ..xem thêm
Cá Tai Tượng, Phát Tài
Tên khoa học: Osphronemus goramy Lacepède, 1801 Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Osphronemidae (họ cá tai tượng) Tên đồng danh: O. notatus Cuvier, 1831; Trichopodus mentum Lacepède, 1801; Trichopus satyrus Shaw, 1803 Tên tiếng Việt khác: Cá Tai tượng thường; Cá Phát tài Tên tiếng Anh khác: Gourami; Albino giant gourami Nguồn gốc: Cá đã sản xuất giống phổ biến trong nước, là đối tượng nuôi thịt ..xem thêm
Cá Tỳ Bà, Cá Lau Kiếng
Xin lỗi ! em chỉ là Osin Những loại cá làm osin dọn nhà nhưng vẫn phải khiến chủ nhà ngất ngưỡng vì vẻ đẹp nghiêng nước của chúng. Cá lau kiếng xưa nay được ví von như là osin dọn hồ, tuy nhiên sau khi ngắm những chú cá lau kiếng dưới đây chắc chắn các bạn sẽ trân trọng chúng hơn và thậm chí tôn vinh chúng lên làm nữ hoàng sắc đẹp trong thế giới cá cảnh. Giới thiệu thông tin cá tỳ ..xem thêm
Cá Piranha
Cá piranha khổng lồ trong thiên nhiên là dòng cá có thể ăn thịt người có bản tính hung dữ nhất thế giới, còn trong môi trường nuôi nhân tạo thì có vẻ nhút nhát và hiền lành hơn rất nhiều. Piranha với khuôn mặt gầm ghì, cùng bộ răng sắt nhọn có thể tấn công con mồi lớn hơn gấp nhiều lần so với cơ thể chúng Cá piranha ( khác với cá pacu ở Việt Nam) là cá nước ngọt ở sông amazon, Có 1 ..xem thêm
Cá Galaxy
Cá Galaxy là loại cá quý hiếm có màu sắc sặc sỡ và là cá nuôi trong hồ thủy sinh thường được nhập từ nước ngoài về. Galaxy là loài cá có kích thước nhỏ thuộc họ cá chép có nguồn gốc từ myanmar. Chính những chấm nhỏ trên thân hình lấp lánh đã tạo nên vẻ đẹp cuốn hút người chơi cá cảnh Tên khoa học: Celestichthys margaritatus, Microrasbora sp. Tên thường gọi: Galaxy Rasbora, Celestial Pearl ..xem thêm
Cá Cướp Biển
Chú cá nước ngọt kỳ lạ, có tên cá cướp biển có thể sử dụng chất hóa học mà nó tạo ra để “che” mùi cơ thể và lẩn tránh ánh mắt của kẻ thù. Nếu việc sử dụng chất hóa học này được khẳng định thì đây sẽ là loài động vật đầu tiên sử dụng chất hóa học để chống lại kẻ thù, từ côn trùng đến các loài lưỡng cư được biết đến. ..hình ảnh
Cá Ngựa Nam
Tên khoa học: Hampala macrolepidota Kuhl & Van Hasselt, 1823 Chi tiết phân loại: Bộ: Cypriniformes (bộ cá chép) Họ: Cyprinidae (họ cá chép) Tên đồng danh: Barbus macrolepidotus (Valenciennes, 1842) ... Tên tiếng Việt khác: Cá Ngựa sông; Cá Ngựa Nguồn gốc: Nguồn cá chủ yếu từ khai thác trong tự nhiên phục vụ xuất khẩu Tên Tiếng Anh: Hampala barb Tên Tiếng Việt: Cá Ngựa nam Nguồn cá: Tự nhiên bản địa ..hình ảnh
Cá Mèo Cánh Buồm Da Beo
Cá mèo cánh buồm da beo sỡ hữu 1 cánh buồm trên lưng to và rông ( vây lưng) cánh bườm này có những hoa văn như da beo, nên loài cá này được gọi là cá mèo cánh bườm da beo. Tên khoa học: Leiarius pictus (Müller & Troschel, 1849) Tên tiếng anh: Sailfin Marbled Catfish, Painted Catfish, Saddle Catfish, Sailfin Pim, Segelantennenwels. Tên tiếng việt: Cá mèo cánh buồm da beo ( Mr.Lân 2015) Xuất xứ: Có nguồn gốc ở lưu vực ..xem thêm
Cá Hắc Kỳ
Tên khoa học:Hyphessobrycon megalopterus (Eigenmann, 1915) Chi tiết phân loại: Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Tên đồng danh: Megalamphodus megalopterus Eigenmann, 1915 Tên tiếng Anh khác: Phantom tetra Nguồn gốc: Cá nhập nội khoảng năm 2000 và đã sản xuất giống trong nước. Tên Tiếng Anh:Black phantom tetra Tên Tiếng Việt:Hắc kỳ Nguồn cá:Sản xuất nội địa ..hình ảnh
Cá Hải Hồ, Quan Đao
Tên khoa học: Geophagus surinamensis (Bloch, 1791) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Cichlidae (họ cá rô phi) Tên đồng danh: Sparus surinamensis Bloch, 1791; Sparus trimaculatus Shaw, 1809 Tên Tiếng Anh:Redstriped eartheater, Opalescent eartheater; Mother – of – pearl eartheater Tên Tiếng Việt: Cá quan đao, Cá hải hồ Nguồn cá: Ngoại nhập (Cá nhập nội sau năm 2000 ) ..hình ảnh
Cá Dĩa
Cá dĩa xuất xứ từ Nam Mỹ, dòng sông Amazon là dòng sông quê hương nổi tiếng của các dòng cá cảnh nước ngọt. Cá dĩa trưởng thành có kích thước tối đa khoảng 20cm, Thân hình tròn như cái dĩa, miệng nhỏ, mang nhỏ, dáng bơi nhẹ nhàng, sống hiền hòa bơi thành bầy đàn trong tự nhiên. Cá đĩa có thân hình trơn láng. Cá đĩa được chia ra 2 chủng loại chính đó là cá đĩa hoang dã và cá đĩa ..xem thêm
Cá Vòi Voi
Cá Vòi Voi Tên khoa học:Gnathonemus petersii (Günther, 1862) Chi tiết phân loại: Bộ: Osteoglossiformes (bộ cá thát lát) Họ: Mormyridae (họ cá vòi voi) Tên đồng danh: Mormyrus petersii Günther, 1862; Gnathonemus brevicaudatus Pellegrin, 1919; Gnathonemus histrio Fowler, 1936 Tên tiếng Việt khác: Cá Mũi voi Tên tiếng Anh khác: Elephant fish; Ubangi mormyrid Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 90 Tên Tiếng Anh:Elephantnose fish Tên ..xem thêm
Cá Hải Long, Cá Ngựa Nước Ngọt
Tên khoa học: Poryichthys boaja (Bleeker, 1851) Chi tiết phân loại: Bộ: Syngnathiformes (bộ cá ngựa) Họ: Syngnathidae (họ cá ngựa) Tên đồng danh: Syngnathus boaja Bleeker, 1851; Microphis boaja (Bleeker, 1851); Doryichthys spinosus Kaup, 1856 Tên tiếng Việt khác: Ngựa xương; Ngựa nước ngọt Tên tiếng Anh khác: Freshwater pipefish Nguồn gốc: Cá khai thác tự nhiên để xuất khẩu từ thập niên 90, vùng khai thác ở hạ lưu ..xem thêm
Cá Cánh Buồm
Tên khoa học: Gymnocorymbus ternetzi (Boulenger, 1895) Bộ: Characiformes (bộ cá chim trắng) Họ: Characidae (họ cá hồng nhung) Tên đồng danh: Tetragonopterus ternetzi Boulenger, 1895 Tên tiếng Việt khác: Bánh lái; Hắc quần, cá váy Tên tiếng Anh khác: Rouw tetra, Black widow; Butterfly tetra; Blackamoor Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên 70, đã sản xuất giống phổ biến trong nước. Nguồn cá: Sản xuất nội địa ..hình ảnh
Cá Đuối Nước Ngọt
Cá đuối nước ngọt (freshwater stingray) thường được dân chơi cá cảnh gợi là cá SAM ngày càng phổ biến và giá hồ kiếng cũng rẻ đi, điều khiến chúng trở thành vật nuôi của người chơi cá cảnh tại gia. Mặc dù những con sông lớn trên thế giới đều có cá đuối nước ngọt nhưng đa số đều phân bố ở lưu vực sông Amazon, và cùng với quần thể động-thực vật của mình, hệ thống sông ..xem thêm
Cá sặc gấm, cá sặc lửa
Giới thiệu thông tin cá sặc gấm, cá sặc lửa Tên khoa học:Colisa lalia (Hamilton, 1822) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Osphronemidae (họ cá tai tượng) Tên đồng danh: Trichopodus lalius Hamilton, 1822; Trichogaster lalius (Hamilton, 1822); Colisa unicolor Cuvier, 1831 Tên tiếng Việt khác: Cá Sặc lùn Tên tiếng Anh khác: Dwarf banded gourami; Sunset gourami; Red lalia Nguồn gốc: Cá nhập nội từ thập niên ..xem thêm
Cá Thiên Đường
Tên khoa học: Macropodus opercularis (Linnaeus, 1758) Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Osphronemidae (họ cá tai tượng) Tên đồng danh: Labrus opercularis Linnaeus, 1758; Chaetodon chinensis Bloch, 1790; Macropodus viridiauratus Lacepède, 1801; M. venustus Cuvier, 1831; M. ctenopsoides Brind, 1915; M. filamentosus Oshima, 1919 Tên tiếng Việt khác: Cá Đuôi cờ; Cá Cờ; Cá Tiên cung; Cá Săn sắt; Cá Rô thia; Cá Lia thia ..xem thêm
Cá Chiên Hoang Dã
Cá chiên còn được người dân gọi là cá ma vì chúng là loài cá có kích thước lớn và hình thù quái dị, màu sắc loang đốm đen lẫn với màu xanh rêu, Cá chiên là loài cá da trơn thuộc nhóm " Ngũ quý hà thuỷ" mà thiên nhiên đã ban tặng cho sông Đà. Cá chiên có nguồn gốc từ sông hồng ở Miền Bắc Việt Nam và 1 số tỉnh khác của Việt Nam, Lào, Trung Quốc... Loài cá này cũng chính là loại cá ..xem thêm
Cá La Hán
Chi tiết phân loại: Bộ: Perciformes (bộ cá vược) Họ: Cichlidae (họ cá rô phi) Tên khoa học: Cá không có tên khoa học chính thức, là kết quả lai tạo trong họ Cichlidae, dự đoán là phép lai khác giống: X Cichlasoma Thuộc loài: Hiện phổ biến hai giả thuyết tổ hợp lai của cá la hán: Cichlasoma trimaculatum X Amphilophus citrinellus (hoặc A. labiatum) Cichlasoma festae X Vieja synspila (hoặc hồng két lai Jingang) Tên ..xem thêm
Cá Hồng Mi Ấn Độ, Cá Tên Lửa
Cá tên lửa hay còn gọi là cá hồng mi ấn độ là loài cá bơi theo bầy đàn với tốc độ cực nhanh, chúng lanh lẹn và được ưa chuộng nuôi trong hồ thủy sinh với nhiều loại cá khác, một số người cũng thường nuôi cá hồng my ấn độ chung với cá dĩa. Tên khoa học: Puntius denisonii (họ hàng cá bút chì) Tên thông thường: red comet. - Tên khác: roseline shark, redline bard. Nguồn gốc: Cá tên lửa xuất ..xem thêm

8888 lượt xemAquarium · 2 năm trước(sửa)

|<
<
5
6
7
8
>
>|


Sinh vật cảnh

Sinh vật hoang dã
Mèo cảnh
Bò sát cảnh
Chó cảnh
Bể thủy sinh
Chim cảnh
Cây cảnh
Không mua bán động vật hoang dã bất hợp pháp
Chuột lang Guinea Pig


  1. GiHay
  2. Sinh vật cảnh
  3. Cá cảnh
  4. · Phụ kiện cá cảnh · Kinh nghiệm cá cảnh · Thú chơi cá Koi